abhorrent

/əb'hɔrənt/
Học thuật
Thân thiện
abhorrent

A person turns away from an abhorrent act with a look of disgust.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây cảm giác ghê tởm, kinh tởm sâu sắc: "abhorrent" mô tả điều đó gây ra sự phản đối mạnh mẽ về mặt đạo đức hoặc cảm xúc, khiến người ta cảm thấy kinh sợ muốn tránh xa.
    • Trái ngược hoàn toàn, không tương thích: "abhorrent" cũng có thể dùng để chỉ điều đó mâu thuẫn sâu sắc hoặc đối lập hoàn toàn với các nguyên tắc, giá trị đã được thiết lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Such cruel acts are abhorrent to civilized society. (Những hành động tàn ác như vậy ghê tởm đối với xã hội văn minh.)
    • The idea of cheating is abhorrent to her sense of fairness. (Ý tưởng gian lận điều ghê tởm với ý thức công bằng của ấy.)
    • His actions were abhorrent from the company's core values. (Hành động của anh ta trái ngược hoàn toàn với các giá trị cốt lõi của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be abhorrent to someone/something": bị ai đó/cái đó ghê tởm, kinh tởm.

    • Violence is abhorrent to all peace-loving people. (Bạo lực điều ghê tởm đối với tất cả những người yêu chuộng hòa bình.)
  • "abhorrent from principles/rules": trái với, mâu thuẫn với các nguyên tắc/quy tắc.

    • Such a proposal is abhorrent from the spirit of the law. (Đề xuất như vậy trái với tinh thần của luật pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Abhor (động từ): ghê tởm, kinh tởm.

    • I abhor all forms of discrimination. (Tôi ghê tởm mọi hình thức phân biệt đối xử.)
  • Abhorrence (danh từ): sự ghê tởm, lòng căm ghét.

    • She looked at the traitor with abhorrence. ( ấy nhìn kẻ phản bội với ánh mắt đầy ghê tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Repugnant: đáng ghét, kinh tởm (nhấn mạnh sự xung đột mạnh mẽ với cảm xúc hoặc nguyên tắc).
  • Repulsive: ghê tởm, làm kinh tởm (nhấn mạnh khả năng đẩy lùi, gây ác cảm).
  • Detestable: đáng ghét, đáng khinh.
  • Loathsome: đáng ghét, kinh tởm.
Thành ngữ liên quan
  • Hold something in abhorrence: cực kỳ ghê tởm điều .
    • The community holds such betrayal in abhorrence. (Cộng đồng cực kỳ ghê tởm sự phản bội như vậy.)
abhorrent

A person turns away from an abhorrent act with a look of disgust.

tính từ
  1. ghê tởm, đáng ghét
    • to be abhorrent to someone
      ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
  2. (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với
    • conduct abhorrent from principles
      tư cách mâu thuẫn với phép tắc
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng
    • to be abhorrent of something
      ghê tởm cái , ghét cay ghét đắng cái

Từ tương tự