sung

/siɳ/
Học thuật
Thân thiện
sung

The Sung dynasty produced many beautiful porcelain vases.

Định nghĩa
  1. Phân từ quá khứ của động từ "sing":
    • dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ bất quy tắc "sing" (hát). Được dùng trong các thì hoàn thành (perfect tenses) thể bị động (passive voice).
dụ sử dụng
  • Dùng trong thì hoàn thành:
    • She has sung that song many times. ( ấy đã hát bài hát đó nhiều lần rồi.)
    • The national anthem was sung beautifully by the choir. (Quốc ca đã được dàn hợp xướng hát một cách tuyệt vời.)
  • Dùng như tính từ:
    • A sung prayer. (Một lời cầu nguyện được hát lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sung" trong các cấu trúc bị động: Nhấn mạnh hành động "được hát" hơn người hát.
    • The lullaby is often sung to soothe babies. (Bài hát ru thường được hát để dỗ em bé.)
  • "Sung" trong các cụm từ cố định:
    • To have sung one's praises: Đã ca ngợi, tán dương ai đó.
      • He has sung her praises ever since they met. (Anh ấy đã ca ngợi ấy kể từ khi họ gặp nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Sing (v - nguyên thể): hát.
  • Sang (v - quá khứ đơn): đã hát.
  • Singer (n): ca sĩ, người hát.
  • Song (n): bài hát.
Từ đồng nghĩa
  • Chanted: tụng, hát theo nhịp.
  • Vocalized: cất tiếng hát, phát ra âm thanh.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Sung (宋) (danh từ riêng): Tên một triều đại phong kiến trong lịch sử Trung Quốc (năm 960-1279), còn được phiên âm "Tống".
    • The Sung Dynasty was known for its cultural achievements. (Triều đại Nhà Tống được biết đến với những thành tựu văn hóa.)
sung

The Sung dynasty produced many beautiful porcelain vases.

ngoại động từ sang, sung
  1. hát, ca hát
    • to sing a song
      hát một bài hát
    • to sing someone to sleep
      hát ru ngủ ai
  2. ca ngợi
    • to sing someone's praises
      ca ngợi ai, tán dương ai
nội động từ
  1. hát, hót
    • birds are singing
      chim đang hót
  2. reo (nước sôi...); thồi (gió)
    • the water sings in the kettle
      nước trong ấm reo (sắp sôi)
  3. ù (tai)

Idioms

  • to sing out
    gọi to, kêu lớn
  • to sing another song; to sing small
    cụp đuôi, cụt vòi
  • to sing the New Year in
    hát đón mừng năm mới
  • to sing the New Year out
    hát tiễn đưa năm
danh từ
  1. tiếng reo; tiếng

Idioms

  • the sing of arrows overhead
    tiếng tên bay trên đầu