swung

/swiɳ/
Học thuật
Thân thiện
swung

The child swung gently on the playground swing.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ Quá khứ phân từ của 'swing'):
    • Đu đưa, lúc lắc: Di chuyển qua lại một cách đều đặn hoặc tự do trên một điểm cố định.
    • Xoay, quay ngoặt: Thay đổi hướng một cách nhanh chóng mạnh mẽ.
    • Treo lủng lẳng: Được treo một cách lỏng lẻo để có thể di chuyển qua lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The door swung open. (Cánh cửa đu đưa mở ra.)
    • He swung the bat and hit the ball. (Anh ấy vung cây gậy đánh trúng quả bóng.)
    • The mood of the crowd swung from joy to anger. (Tâm trạng của đám đông chuyển từ vui mừng sang tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have swung": đã thay đổi (ý kiến, tâm trạng).
    • Public opinion has swung in favor of the new policy. (Dư luận đã chuyển sang ủng hộ chính sách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Swing (n): Sự đu đưa; cái đu; nhịp điệu.
  • Swing (v nguyên thể): Đu đưa, vung, xoay chuyển.
  • Swinging (adj): Sôi động, náo nhiệt (thường nói về âm nhạc, cuộc sống về đêm trong quá khứ).
Từ đồng nghĩa
  • Swayed: Đu đưa, lắc lư.
  • Pivoted: Xoay quanh một trục.
  • Changed: Thay đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Swing by: Ghé qua, tạt qua (một nơi nào đó).
    • I'll swing by your house after work. (Tôi sẽ ghé qua nhà bạn sau giờ làm.)
  • Swing into action: Bắt tay vào hành động ngay lập tức.
    • The team swung into action as soon as the alarm sounded. (Đội đã bắt tay vào hành động ngay khi chuông báo động vang lên.)
Thành ngữ liên quan
  • No room to swing a cat: Rất chật chội, không chỗ nào.
    • Their apartment is so small, there's no room to swing a cat. (Căn hộ của họ nhỏ đến mức không chỗ nào cả.)
  • What you lose on the swings you gain on the roundabouts: Được cái này thì mất cái kia, cuối cùng vẫn cân bằng.
    • The business is unpredictable, but what you lose on the swings you gain on the roundabouts. (Công việc kinh doanh thất thường, nhưng được cái này thì mất cái kia.)
swung

The child swung gently on the playground swing.

danh từ
  1. sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc
  2. cái đu
  3. chầu đu
  4. sự (đi) nhún nhảy
    • to walk with a swing
      đi nhún nhảy
  5. quá trình hoạt động; sự tự do hành động
    • to give somebody full swing in some matter
      cho ai được tự do hoạt động trong việc
  6. (âm nhạc) (như) swing music
  7. nhịp điệu (thơ...)
  8. (thể dục,thể thao) đấm bạt, xuynh (quyền Anh)
  9. (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)

Idioms

  • in full swing
    (xem) full
  • the swing of the pendulum
    (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền
nội động từ swung
  1. đu đưa, lúc lắc
    • door swings to
      cửa đu đưa rồi đóng lại
  2. đánh đu
    • to swing into the saddle
      đánh đu nhảy lên yên
  3. treo lủng lẳng
    • lamp swings from the ceiling
      đèn treo lủng lẳng trên trần nhà
  4. đi nhún nhảy
    • to swing out of the room
      đi nhún nhảy ra khỏi phòng
  5. ngoặt (xe, tàu...)
    • to swing to starboard
      (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải
ngoại động từ
  1. đu đưa, lúc lắc
    • to swing one's feet
      đu đưa hai chân
    • to swing a child
      đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ
  2. treo lủng lẳng, mắc
    • to swing a lamp on the ceiling
      treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
    • to swing a hammock
      mắc cái võng
  3. vung vẩy; lắc
    • to swing one's arms
      vung tay
    • to swing a club
      vung gậy
    • to swing a bell
      lắc chuông
  4. quay ngoắt
    • to swing a car round
      lái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại
  5. (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi
    • to swing the election
      lái cuộc bầu cử theo chiều lợi cho mình

Idioms

  • no room to swing a cat
    (xem) room
  • to swing the lead
    (xem) lead
  • he will swing for it
    hắn sẽ bị treo cổ về tội đó