hitch

/hitʃ/
Học thuật
Thân thiện
hitch

A hiker uses a secure hitch to tie his canoe to the roof of his car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự vướng mắc, sự cản trở tạm thời: Một vấn đề nhỏ hoặc trở ngại không lường trước được làm gián đoạn một quá trình.
    • Nút thắt tạm thời: Một loại nút dây có thể tháo ra dễ dàng bằng cách kéo ngược chiều với lực căng giữ .
    • Bước đi khập khiễng: Cách đi không đều do chân bị thương hoặc đau.
    • Cuốc đi nhờ xe: Hành động đi nhờ một phương tiện (thường xe ô tô) bằng cách xin hoặc bắt xe.
  2. Động từ:

    • Buộc, móc, nối: Gắn hoặc kết nối một vật vào một vật khác, thường tạm thời.
    • Đi nhờ xe: Đi lại bằng cách xin đi nhờ trên xe của người khác.
    • Đi khập khiễng: Đi lại với dáng đi không đều, bị giật cục.
    • Giật mạnh: Thực hiện một chuyển động kéo hoặc nâng lên một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a slight hitch in the plan, so we started late. ( một sự vướng mắc nhỏ trong kế hoạch, vậy chúng tôi bắt đầu muộn.)
    • He tied a hitch to secure the boat to the dock. (Anh ấy buộc một nút thắt tạm thời để cố định con thuyền vào bến tàu.)
    • After the injury, he walked with a noticeable hitch. (Sau chấn thương, anh ấy đi lại với một bước đi khập khiễng rõ rệt.)
  • Động từ:

    • We need to hitch the trailer to the car before we leave. (Chúng ta cần móc -moóc vào xe ô tô trước khi khởi hành.)
    • She decided to hitch a ride to the next town. ( ấy quyết định đi nhờ xe đến thị trấn tiếp theo.)
    • The old man hitched up his trousers before sitting down. (Ông lão giật cái quần lên trước khi ngồi xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Without a hitch": Một cách trôi chảy, không gặp bất kỳ vấn đề hay sự cố nào.

    • The event went off without a hitch. (Sự kiện diễn ra trôi chảy không chút trục trặc.)
  • "Get hitched" (thông tục): Kết hôn.

    • They finally got hitched after ten years together. (Cuối cùng họ cũng kết hôn sau mười năm bên nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Hitchhike (động từ): Đi nhờ xe bằng cách ra hiệu xin đi trên đường.

    • They plan to hitchhike across the country. (Họ dự định đi nhờ xe xuyên đất nước.)
  • Hitchhiker (danh từ): Người đi nhờ xe.

    • The driver picked up a hitchhiker on the highway. (Tài xế đón một người đi nhờ xe trên đường cao tốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự cản trở): Snag, glitch, setback, obstacle.
  • Động từ (buộc, nối): Attach, connect, fasten, tether.
  • Động từ (đi khập khiễng): Hobble, limp, falter.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hitch up: Kéo hoặc nâng một thứ đó lên (như quần áo); móc, nối (như xe kéo).

    • He hitched up his sleeves and started working. (Anh ấy xắn tay áo lên bắt đầu làm việc.)
  • Hitch onto: Gắn vào, tham gia hoặc đi theo ai đó/một nhóm.

    • A new clause was hitched onto the end of the contract. (Một điều khoản mới được gắn thêm vào cuối hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hitch your wagon to a star: Đặt mục tiêu cao, kỳ vọng lớn hoặc liên kết với người/sự việc thành công để tiến xa hơn.
    • By joining that innovative company, he hitched his wagon to a star. (Bằng cách gia nhập công ty đổi mới đó, anh ấy đã gắn mình với một ngôi sao.)
hitch

A hiker uses a secure hitch to tie his canoe to the roof of his car.

danh từ
  1. cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
  2. (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
  3. sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
    • everything went off without a hitch
      mọi việc đề trôi chảy không vướng mắc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
  6. (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân
ngoại động từ
  1. giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên
    • to hitch (up) one's trousers
      kéo quần lên
  2. buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
    • to hitch a horse to a fence
      buộc ngựa vào hàng rào
  3. cố lồng (một ý ...) vào (câu chuyện)
nội động từ
  1. chạy giật lên
  2. bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ