sappy

/'sæpi/
Học thuật
Thân thiện
sappy

The maple tree is sappy in the spring.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy nhựa cây, nhiều nhựa: Mô tả gỗ hoặc thực vật chứa nhiều nhựa, thường khi còn tươi hoặc non.
    • Ngốc nghếch, ngớ ngẩn, sến súa: (Thông tục) Chỉ điều đó quá ủy mị, cảm tính một cách lố bịch, ngớ ngẩn hoặc thiếu thực tế, thường trong các câu chuyện tình cảm, phim ảnh hay âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "đầy nhựa cây":

    • Be careful with that sappy pine wood; it won't burn well. (Hãy cẩn thận với khúc gỗ thông đầy nhựa đó; sẽ không cháy tốt đâu.)
    • The sappy branches are still too young to use for firewood. (Những cành cây đầy nhựa này vẫn còn quá non để dùng làm củi.)
  • Nghĩa "ngốc nghếch, sến súa":

    • I can't stand those sappy romantic movies. (Tôi không chịu nổi những bộ phim tình cảm sến súa đó.)
    • He wrote her a sappy love letter full of clichés. (Anh ấy đã viết cho ấy một bức thư tình ngớ ngẩn đầy những câu sáo rỗng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be/get sappy": Trở nên ủy mị, cảm động một cách quá mức (thường dùng với người).
    • She gets really sappy when she talks about her childhood dog. ( ấy trở nên rất ủy mị khi nói về con chó thời thơ ấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sap (danh từ): Nhựa cây.
  • Sappiness (danh từ): Tính chất đầy nhựa; (nghĩa bóng) sự ủy mị, sến súa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "đầy nhựa cây": Juicy (nhiều nhựa/nước), resinous ( nhựa).
  • Nghĩa "ngốc nghếch, sến súa": Cheesy (sến), corny (sáo rỗng), mawkish (ủy mị quá mức), sentimental (ướt át), foolish (ngốc nghếch).
Thành ngữ liên quan
  • Sappy as a maple tree: (Thành ngữ so sánh, thông tục) Rất ngốc nghếch hoặc rất ủy mị.
    • His proposal speech was as sappy as a maple tree. (Bài phát biểu cầu hôn của anh ta ngớ ngẩn đến mức không thể chịu nổi.)
sappy

The maple tree is sappy in the spring.

tính từ
  1. đầy nhựa
  2. đầy nhựa sống, đầy sức sống
tính từ
  1. ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù khờ

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sappy"