rang

/ræɳ/
Học thuật
Thân thiện
rang

Mẹ đang rang lạc trong chảo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm chín thực phẩm (thường các loại hạt, ngũ cốc) bằng cách đảo đều trong chảo hoặc nồi nóng khô, không dùng dầu mỡ hoặc rất ít dầu mỡ. Quá trình này thường làm thực phẩm khô, giòn dậy mùi thơm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ đang rang lạc để làm muối vừng.
    • Muốn cà phê thơm ngon, phải biết cách rang hạt cà phê đúng nhiệt độ.
    • Ngô rang món ăn vặt quen thuộc của nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khô như rang": thành ngữ dùng để miêu tả một thứ đó rất khô, hoàn toàn không chút ẩm ướt nào.
    • Sau ba ngày nắng gắt, con suối nhỏ đã khô như rang.
  • "nóng như rang": thành ngữ dùng để miêu tả nhiệt độ rất cao, cảm giác nóng bức khó chịu.
    • Trưa , mặt đường tông nóng như rang.
Biến thể từ gần giống
  • Rang khô (cụm động từ): nhấn mạnh việc rang hoàn toàn không dùng dầu mỡ.
    • Hạt điều rang khô giữ được vị béo tự nhiên.
  • Rang xay (cụm động từ): chỉ quy trình chế biến gồm rang chín rồi sau đó xay nhỏ (thường dùng cho cà phê, gạo lứt).
    • Quán cà phê này dịch vụ rang xay tại chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Nung: thường dùng cho vật liệunhiệt độ rất cao (nung gạch, nung gốm). Có thể dùng ẩn dụ cho "rang" trong một số ngữ cảnh (nung hạt).
  • Sao: (trong y học cổ truyền) chỉ việc rang hoặc nóng dược liệu trên chảo nóng, thường để thay đổi tính vị của thuốc (sao vàng, sao đen).
Từ trái nghĩa
  • Luộc: làm chín thực phẩm bằng nước sôi.
  • Hấp: làm chín thực phẩm bằng hơi nước nóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rang lên: bắt đầu hành động rang hoặc rang thêm một lúc.
    • Cho hạt vào chảo rang lên với lửa nhỏ.
  • Rang cho vàng/thơm: rang đến khi đạt được trạng thái mong muốn màu vàng hoặc dậy mùi thơm.
    • Rang đậu phộng cho thơm rồi mới giã.*
Thành ngữ liên quan
  • Cơm cháy, nước rang: chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn, chỉ cơm cháy nước đun sôi để uống.
  • Nóng rang: (từ địa phương, thông tục) chỉ sự nóng nảy, bực bội, khó chịu.
    • Nghe tin ấy, anh ta nóng rang cả người.
rang

Mẹ đang rang lạc trong chảo.

  1. đg. Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng khô : Rang lạc ; Rang ngô.