chiên

Học thuật
Thân thiện
chiên

Cô ấy chiên trứng cho bữa sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con cừu: Một loài động vật , thường được nuôi để lấy lông, sữa thịt.
    • Tín đồ đạo Kitô: (Nghĩa ẩn dụ, thường dùng trong văn chương hoặc tôn giáo) Chỉ người theo đạo Thiên Chúa, được ví như con chiên ngoan đạo dưới sự chăn dắt của Chúa hoặc mục tử.
  2. Động từ:

    • Rán, áp chảo: Phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách làm chín trong một lượng dầu/mỡ nóng, thường ngập một phần hoặc toàn phần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người chăn chiên dẫn đàn cừu lên núi. (Người chăn cừu dẫn đàn cừu lên núi.)
    • Vị linh mục chăm sóc các con chiên trong giáo xứ. (Vị linh mục chăm sóc các tín đồ trong giáo xứ.)
  • Động từ:

    • Mẹ tôi thường chiên vào bữa sáng. (Mẹ tôi thường rán vào bữa sáng.)
    • Anh ấy biết cách chiên trứng sao cho vàng đều. (Anh ấy biết cách rán trứng sao cho vàng đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con chiên lạc": (Thành ngữ tôn giáo) Chỉ một tín đồ đi lạc khỏi đức tin hoặc cộng đồng.
    • Nhà thờ luôn mở rộng vòng tay đón những con chiên lạc trở về.
  • "Cơm chiên": Món ăn được chế biến bằng cách rang/chiên cơm đã nguội với các nguyên liệu khác.
    • Quán này món cơm chiên dương châu rất ngon.
Biến thể từ gần giống
  • chiên (danh từ): Một loài da trơn, tên khoa học spp., sốngsông suối.
  • Chăn chiên (danh từ): Chăn làm từ lông cừu (len).
  • Chiên : Phương pháp chiên ngập dầu với lớp bột bên ngoài tạo độ giòn phồng.
    • Tôm chiên món khoái khẩu của trẻ em.
Từ đồng nghĩa
  • Rán (động từ): Cùng nghĩa với "chiên" trong phương pháp chế biến thức ăn.
  • Cừu (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "chiên" khi chỉ con vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chiên lại: Chiên một lần nữa hoặc hâm nóng thức ăn đã chiên bằng cách chiên lại.
    • Bánh mì để lâu bị ỉu, phải chiên lại cho giòn.
  • Chiên lướt qua: Chiên nhanh với ít dầu, thường để làm chín bề mặt hoặc tạo màu.
    • Trước khi kho, nên chiên lướt qua miếng thịt cho thơm.
Thành ngữ liên quan
  • "Chiên nấu không kịp": (Khẩu ngữ) Diễn tả tình trạng bận rộn, công việc dồn dập.
    • Mùa lễ hội, các quán ăn chiên nấu không kị.
chiên

Cô ấy chiên trứng cho bữa sáng.

  1. 1 dt. Con cừu: Người chăn chiên Con chiên Tín đồ đạo Kitô: Phủ dụ con chiên.
  2. 2 dt. x. chiên: Thông Chiên giật lễ, để Tôm cướp tiền (Trê Cóc).
  3. 3 đgt. Rán: Chiên Cơm chiên Cơm rang: Sáng dậy ăn bát cơm chiên.