rong

Học thuật
Thân thiện
rong

Một đứa trẻ nhìn thấy rong biển xanh mọc dưới nước trong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài thực vật bậc cao sốngnước, thân mảnh, hình dải dài, mọc thành đám: Chỉ các loại cây thủy sinh như rong đuôi chó, rong mái chèo, thường mọc trong ao, hồ, sông.
    • Tảo: Một nhóm sinh vật thủy sinh đơn bào hoặc đa bào, có thể vi tảo hoặc tảo biển lớn (rong biển).
  2. Động từ:

    • Đi lang thang, đi hết nơi này đến nơi khác không dừng lại lâu: Chỉ hành động đi chơi không mục đích cố định hoặc đi bán hàng lưu động.
    • Chặt, xén, tỉa bớt (cành, , cỏ): Hành động cắt bỏ phần thừa, phần vướng víu của cây cỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ao nhà tôi nhiều rong xanh mọc. (Ao nhà tôi nhiều rong xanh mọc.)
    • Canh rong biển món ăn bổ dưỡng. (Canh rong biển món ăn bổ dưỡng.)
  • Động từ (nghĩa đi lang thang):

    • Bọn trẻ rong chơi khắp xóm cả buổi chiều. (Bọn trẻ rong chơi khắp xóm cả buổi chiều.)
    • cụ bán hàng rong trên những con phố nhỏ. ( cụ bán hàng rong trên những con phố nhỏ.)
  • Động từ (nghĩa chặt, xén):

    • Bác làm vườn đang rong bớt những cành tre khô. (Bác làm vườn đang rong bớt những cành tre khô.)
    • Cần rong cỏ quanh bờ ao cho sạch sẽ. (Cần rong cỏ quanh bờ ao cho sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rong ruổi": Đi đây đi đó nhiều nơi, thường vất vả liên tục.

    • Ông ấy đã rong ruổi khắp miền Trung để tìm tư liệu. (Ông ấy đã rong ruổi khắp miền Trung để tìm tư liệu.)
  • "bán hàng rong": Chỉ hình thức buôn bán nhỏ, di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không quầy hàng cố định.

    • Tiếng rao của những người bán hàng rong một nét văn hóa đặc trưng. (Tiếng rao của những người bán hàng rong một nét văn hóa đặc trưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rong rêu (danh từ): Chỉ chung các loài thực vật thủy sinh nhỏ, thân mềm; thường dùng với nghĩa bóng chỉ sự kỹ, lạc hậu.

    • Mặt nước đầy rong rêu. (Mặt nước đầy rong rêu.)
    • Câu chuyện rong rêu ấy chẳng ai muốn nghe nữa. (Câu chuyện rong rêu ấy chẳng ai muốn nghe nữa.)
  • Rong chơi (động từ): Đi chơi đây đó một cách thoải mái, vô tư lự.

    • Tuổi thơ của những ngày tháng rong chơi trên cánh đồng. (Tuổi thơ của những ngày tháng rong chơi trên cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thực vật): tảo, cỏ nước.
  • Động từ (đi lang thang): lang thang, ngao du, dạo chơi.
  • Động từ (chặt, xén): tỉa, xén, chặt bớt.
Các cụm từ liên quan
  • Đi rong: Đi chơi không đích đến cụ thể.
    • Chúng tôi thích đi rong trong công viên vào cuối tuần. (Chúng tôi thích đi rong trong công viên vào cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • "Rong câu" (phương ngữ): Chỉ phần đuôi của cơn bão, thời gian mưa gió kéo dài sau khi tâm bão đã đi qua.
    • Cơn bão đã qua nhưng rong câu còn gây mưa lớn. (Cơn bão đã qua nhưng rong câu còn gây mưa lớn.)
rong

Một đứa trẻ nhìn thấy rong biển xanh mọc dưới nước trong.

  1. 1 dt. 1. Loài thực vật bậc cao sốngnước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm nhiều loại. 2. Tảo.
  2. 2 đgt. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâuđâu: rong chơi khắp phố bán hàng rong.
  3. 3 đgt. Chặt, trẩy, xén: rong bớt các cành tre rong cỏ quanh bờ ao.