ròng

Học thuật
Thân thiện
ròng

Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má anh ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lõi của cây: Phần cứngtrung tâm thân cây.
    • Thời kỳ nước thủy triều rút xuống: Giai đoạn nước biển rút ra xa bờ.
  2. Động từ:

    • (Nước thủy triều) rút xuống: Nước biển hạ thấp dần so với bờ.
    • Chảy thành dòng, thành vệt: Chất lỏng chảy liên tục, thành dòng nhỏ, thường trên bề mặt.
  3. Tính từ:

    • Nguyên chất, thuần túy: Không pha trộn, không lẫn tạp chất (thường nói về kim loại, vật chất).
    • Thuần túy (về kinh tế, số liệu): Chỉ phần còn lại sau khi đã trừ đi các chi phí, hao hụt.
    • Chỉ toàn , không xen thứ khác: Bao gồm duy nhất một loại, một việc nào đó.
    • Liên tục, suốt cả: Diễn ra không ngừng nghỉ trong suốt một khoảng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gỗ mít ròng rất cứng. (Lõi cây mít rất cứng.)
    • Ngư dân thường ra khơi lúc nước ròng. (Ngư dân thường ra biển khi thủy triều rút.)
  • Động từ:

    • Nước đang ròng, bãi cát lộ ra. (Nước đang rút, bãi cát lộ ra.)
    • Mồ hôi ròng trên trán anh ấy. (Mồ hôi chảy thành dòng trên trán anh ấy.)
  • Tính từ:

    • Chiếc nhẫn được làm bằng vàng ròng. (Chiếc nhẫn được làm bằng vàng nguyên chất.)
    • Lợi nhuận ròng của công ty tăng mạnh. (Lợi nhuận thuần của công ty tăng mạnh.)
    • Cả buổi nói ròng chuyện phiếm. (Cả buổi chỉ nói toàn chuyện phiếm.)
    • Anh ấy làm việc suốt đêm ròng. (Anh ấy làm việc liên tục suốt cả đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ròng rã": Nhấn mạnh sự kéo dài liên tục thường vất vả của một khoảng thời gian.

    • Họ đã chờ đợi ròng rã ba tiếng đồng hồ. (Họ đã chờ đợi liên tục lâu đến ba tiếng đồng hồ.)
  • "ròng ròng": Diễn tả chất lỏng chảy thành nhiều dòng nhỏ, liên tục.

    • Nước mắt ấy chảy ròng ròng. (Nước mắt ấy chảy thành dòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ròng rọc (danh từ): Một loại máy đơn giản dùng để kéo vật nặng lên cao.
  • Ròng rã (tính từ/trạng từ): Như đã giải thíchtrên.
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên chất: Thuần túy, không pha tạp.
  • Suốt: Xuyên suốt, không gián đoạn (về thời gian).
  • Rút (khi nói về thủy triều): Hạ xuống, xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Vàng mười ròng: Thành ngữ ca ngợi phẩm chất quý giá, thuần khiết, đáng trân trọng của con người.
    • Tấm lòng của như vàng mười ròng. (Tấm lòng của rất quý giá thuần khiết.)
ròng

Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má anh ấy.

  1. 1 d. Lõi của cây.
  2. 2 đg. (Nước thuỷ triều) rút xuống. Nước ròng.
  3. 3 đg. Chảy thành dòng, thành vệt (thường trên cơ thể). Mấy giọt mồ hôi ròng xuống . Nước mắt tuôn ròng. Nước mưa chảy ròng trên mặt.
  4. 4 t. 1 (kết hợp hạn chế). Nguyên chất (thường nói về kim loại). Vàng ròng. Sắt ròng. 2 (chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp). Thuần tuý. Thu nhập ròng của ngân sách. Sản lượng ròng. 3 (; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế). Chỉ toàn , không xen một thứ nào khác. Mặc ròng nâu sồng. Nói ròng những chuyện không đâu.
  5. 5 t. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian sau một số đg.). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài. Đi một đêm ròng. Suốt mấy năm ròng. Thức ròng mấy đêm.