Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
French - Vietnamese Dictionary
rang

danh từ giống đực
  • hàng
    • Rang de colonnes
      hàng cột
    • Au premier rang
      ở hàng đầu
    • Avoir rang de ministre
      ở hàng bộ trưởng
  • cương vị, địa vị
    • Tenir son rang
      giữ đúng địa vị của mình
  • hàng ngũ
    • Sortir des rangs
      ra ngoài hàng ngũ
  • đám người
    • Les rangs des mécontents
      những đám người bất mãn
  • hạng
    • Mettre au rang des savants
      đặt vào hạng những nhà bác học
  • cấp, bậc
    • Officier d'un certain rang
      sĩ quan cấp bậc nào đó
    • grossir les rangs de...
      nhập cục với đám người...
    • mettre une chose au rang des vieux péchés
      không bận lòng đến việc gì, không còn quan tâm đến việc gì
    • prendre rang
      nhập vào, đứng vào hàng ngũ, tham gia vào
    • rang de taille
      thứ tự cao thấp
    • rentrer dans le rang
      bỏ quyền hành, bỏ chức tước
    • se mettre en rangs
      sắp hàng
    • se mettre sur les rangs
      cùng ngấp nghé một việc gì
    • serrer les rangs
      siết chặt hàng ngũ
    • servir dans le rang
      (quân sự) phục vụ tại quân ngũ
    • sortir du rang
      xem sortir




Search for rang in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt