arranger

/ə'reindʤə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sắp xếp, bố trí: Hành động đặt các đồ vật hoặc yếu tố vào một trật tự, vị trí nhất định để tạo sự ngăn nắp hoặc phù hợp.
    • Thu xếp, sắp đặt: Hành động tổ chức, lên kế hoạch cho một sự kiện, một việc gì đó.
    • Sửa chữa: Hành động khắc phục, làm cho một thứ đó bị hỏng trở lại trạng thái hoạt động bình thường hoặc tốt hơn.
    • Dàn xếp, hòa giải: Hành động giải quyết một mâu thuẫn, bất đồng giữa các bên.
    • Hợp với, tiện cho: (Dùng với nghĩa bị động hoặc không ngôi) Chỉ việc gì đó phù hợp, thuận tiện cho ai.
    • (Thông tục) Ngược đãi, đánh đập: Hành động đối xử tệ bạc hoặc dùng vũ lực với ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Sắp xếp, bố trí:
    • Elle doit arranger ses dossiers avant la réunion. ( ấy phải sắp xếp hồ sơ của mình trước cuộc họp.)
    • Peux-tu arranger les fleurs dans le vase ? (Bạn có thể cắm (sắp xếp) hoa vào bình được không?)
  • Thu xếp, sắp đặt:
    • Mon assistant va arranger tous les détails du voyage. (Trợcủa tôi sẽ thu xếp mọi chi tiết của chuyến đi.)
  • Sửa chữa:
    • Le plombier est venu arranger la fuite d'eau. (Thợ sửa ống nước đã đến để chữa chỗ rỉ nước.)
  • Dàn xếp, hòa giải:
    • Un médiateur a réussi à arranger le conflit. (Một người hòa giải đã thành công trong việc dàn xếp cuộc xung đột.)
  • Hợp với, tiện cho:
    • Est-ce que cette heure vous arrange ? (Giờ này tiện cho ông/ không?)
    • Ça m'arrange parfaitement ! (Thế thì quá tiện cho tôi!)
  • (Thông tục) Ngược đãi:
    • Si tu continues, je vais t'arranger ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ xử đẹp mày!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'arranger (Động từ phản thân):
    • Tự sắp xếp, tự thu xếp: Tự mình giải quyết, lo liệu một việc gì đó.
      • Ne t'inquiète pas, je vais m'arranger pour être à l'heure. (Đừng lo, tôi sẽ tự thu xếp để đến đúng giờ.)
    • Đạt được thỏa thuận: Các bên cùng nhau tìm ra giải pháp.
      • Ils se sont finalement arrangés à l'amiable. (Cuối cùng họ đã tự dàn xếp với nhau một cách ổn thỏa.)
    • Trở nên ổn định, tốt đẹp hơn: (Về tình hình, sức khỏe).
      • Sa santé s'arrange peu à peu. (Sức khỏe của anh ấy dần dần khá lên.)
    • Sắp xếp được, phù hợp: (Về mặt thời gian, công việc).
      • Avec un peu de flexibilité, nos emplois du temps devraient s'arranger. (Với một chút linh hoạt, lịch làm việc của chúng ta chắc sẽ sắp xếp được.)
Biến thể từ liên quan
  • Arrangement (Danh từ): Sự sắp xếp, sự thu xếp; sự dàn xếp; bản phối nhạc.
    • Ils ont trouvé un arrangement financier. (Họ đã tìm được một sự dàn xếp về tài chính.)
  • Arrangeur / Arrangeuse (Danh từ): Người sắp xếp, người thu xếp; (Âm nhạc) người phối khí.
    • C'est un célèbre arrangeur musical. (Ông ấymột nhà phối khí nổi tiếng.)
  • Bien arrangé(e) (Tính từ): Ăn mặc chỉnh tề, đẹp đẽ.
  • Mal arrangé(e) (Tính từ): Ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.
Từ đồng nghĩa
  • Organiser: Tổ chức, sắp xếp.
  • Ranger: Sắp xếp, dọn dẹp (thường cho ngăn nắp).
  • Régler: Giải quyết, sắp đặt (một vấn đề, thanh toán).
  • Réparer: Sửa chữa (vật bị hỏng).
  • Convenir (à): Phù hợp với, tiện cho.
Thành ngữ liên quan
  • Arranger quelqu'un de la belle manière: (Thông tục) Nói xấu, chỉ trích ai một cách thậm tệ; hoặc đánh đập ai một trận.
    • Il l'a critiqué devant tout le monde, il l'a vraiment arrangé de la belle manière. (Hắn ta đã chỉ trích anh ấy trước mặt mọi người, quả thựcnói xấu một cách thậm tệ.)
ngoại động từ
  1. sắp xếp
    • Arranger ses livres
      sắp xếp sách vở
    • Arranger une chambre pour y recevoir un invité
      sắp xếp một căn phòng để đón khách
    • Arranger la table pour le dîner
      dọn bàn để ăn cơm
  2. xếp đặt, sắp đặt, thu xếp, bố trí
    • Arranger un voyage
      sắp đặt một cuộc đi chơi
    • Arranger un project
      sắp đặt một kế hoạch
    • Arranger une entrevue
      bố trí một cuộc gặp gỡ
  3. sửa, chữa
    • Arranger une pendule
      chữa một cái đồng hồ treo
    • Il y a des fautes dans votre texte, il faut l'arranger
      bài văn của anh vài lỗi cần phải chữa lại
  4. dàn xếp, hòa giải
    • Arranger un différend
      dàn xếp một vụ tranh chấp
  5. hợp với, tiện cho
    • Cet horaire ne vous arrange pas
      thời biểu này chẳng hợp với anh
    • Cela m'arrange
      thế thì tiện cho tôi
  6. (thông tục) ngược đãi
  7. (thông tục) sửa cho một trận
    • Si ton père apprenait cela, it t'arrangerait
      nếu ông cụ anh biết việc đó thì đã sửa cho anh một trận
  8. (Un homme mal arrangé) một người ăn mặc lôi thôi lếch thếch
  9. arranger qqn de la belle manière+ nói xấu ai