rally

/'ræli/
Học thuật
Thân thiện
rally

The tennis players engaged in a long rally before one hit a winning shot.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc tập hợp, đại hội, mít tinh: Một cuộc tụ họp công khai lớn của nhiều người để thể hiện sự ủng hộ cho một mục đích, ý tưởng hoặc cá nhân.
    • Sự phục hồi, sự lấy lại sức: Hành động trở nên mạnh mẽ, tích cực hoặc thành công hơn sau một giai đoạn suy yếu, khó khăn.
    • (Thể thao) Pha bóng qua lại: Trong các môn thể thao như quần vợt hoặc bóng bàn, một chuỗi liên tục các đánh qua lại giữa các vận động viên trước khi kết thúc điểm.
  2. Động từ:

    • Tập hợp, quy tụ: Hành động tập hợp mọi người lại với nhau cho một mục đích chung hoặc để cung cấp sự hỗ trợ.
    • Phục hồi, lấy lại sức: Trở nên khỏe hơn, mạnh mẽ hơn hoặc cải thiện sau một tình trạng xấu (như bệnh tật, thất bại, suy thoái).
    • Trêu chọc, chế giễu (một cách thân thiện): Trêu đùa ai đó một cách vui vẻ, không ác ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A political rally was held in the city center. (Một cuộc mít tinh chính trị đã được tổ chứctrung tâm thành phố.)
    • The patient made a remarkable rally after the new treatment. (Bệnh nhân đã một sự phục hồi đáng kể sau phương pháp điều trị mới.)
    • The tennis match featured an exciting rally of over 20 shots. (Trận đấu quần vợt một pha bóng qua lại thú vị với hơn 20 đánh.)
  • Động từ:

    • The community rallied to support the victims of the fire. (Cộng đồng đã tập hợp lại để hỗ trợ các nạn nhân của vụ cháy.)
    • The stock market rallied in the afternoon after a morning of losses. (Thị trường chứng khoán đã phục hồi vào buổi chiều sau một buổi sáng thua lỗ.)
    • His friends rallied him about his new, unusual haircut. (Bạn bè của anh ấy đã trêu chọc anh về kiểu tóc mới lạ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rally around": Tập hợp lại để ủng hộ ai đó, đặc biệt khi họ gặp khó khăn.

    • When she fell ill, her family rallied around her. (Khi ấy bị ốm, gia đình đã tập hợp lại để ủng hộ .)
  • "to rally the troops": (Nghĩa đen) Tập hợp binh lính; (nghĩa bóng) Động viên, thúc đẩy một nhóm người hành động hoặc nỗ lực hơn.

    • The manager rallied the troops before the final sales push of the year. (Người quản lý đã động viên nhân viên trước đợt chốt doanh số cuối năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rallying (adj): tác dụng cổ , động viên; liên quan đến việc tập hợp.

    • His speech had a rallying effect on the crowd. (Bài phát biểu của ông tác dụng cổ đám đông.)
  • Rallying cry (n): Khẩu hiệu kêu gọi hành động, lời hiệu triệu.

    • "Freedom for all!" became their rallying cry. ("Tự do cho tất cả!" đã trở thành lời hiệu triệu của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tập hợp): Gathering, assembly, demonstration.
  • Danh từ (phục hồi): Recovery, resurgence, rebound.
  • Động từ (tập hợp): Assemble, muster, gather.
  • Động từ (phục hồi): Recover, rebound, improve.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rally round: (Cũng như "rally around") Tập hợp lại để giúp đỡ hoặc ủng hộ.
    • Everyone rallied round when they heard about the accident. (Mọi người đều tập hợp lại giúp đỡ khi nghe tin về vụ tai nạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Stage a rally: Tổ chức một cuộc biểu tình, mít tinh.

    • The opposition party staged a rally against the new law. (Đảng đối lập đã tổ chức một cuộc mít tinh phản đối luật mới.)
  • Rally from behind: (Thể thao hoặc nghĩa bóng) Vươn lên giành chiến thắng hoặc cải thiện tình thế sau khi bị tụt lại phía sau.

    • The team managed to rally from behind and win the game. (Đội đã vươn lên từ phía sau giành chiến thắng trận đấu.)
rally

The tennis players engaged in a long rally before one hit a winning shot.

danh từ
  1. sự tập hợp lại
  2. sự lấy lại sức
  3. (thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
  4. đại hội
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn
ngoại động từ
  1. tập hợp lại
  2. củng cố lại, trấn tĩnh lại
    • to rally someone's spirit
      củng cố lại tinh thần của ai
nội động từ
  1. tập hợp lại
    • to rally round the flag
      tập hợp dưới cờ
  2. bình phục, lấy lại sức
    • to rally from an illness
      bình phục
  3. tấp nập lại
    • the market rallied from its depression
      thị trường tấp nập trở lại
  4. (thể dục,thể thao) đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
ngoại động từ
  1. chế giễu, chế nhạo
    • to rally someone on something
      chế giễu ai về cái