muster

/'mʌstə/
Học thuật
Thân thiện
muster

The soldier stands at attention during morning muster.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tập hợp, sự tập trung (quân sự): Hành động tập trung binh lính hoặc nhân sự để kiểm tra, điểm danh hoặc chuẩn bị cho nhiệm vụ.
    • Sự hội họp, sự tụ họp: Một nhóm người hoặc vật được tập hợp lại với nhau.
  2. Động từ:

    • Tập họp, tập trung: Hành động tập hợp người hoặc vật lại một chỗ.
    • Gom góp, huy động (sức lực, can đảm...): Hành động cố gắng thu thập hoặc tập trung một thứ đó phi vật chất, như cảm xúc hoặc năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The troops stood at attention for the morning muster. (Binh lính đứng nghiêm trong buổi điểm danh buổi sáng.)
    • There was a muster of concerned citizens at the town hall. (Đã một cuộc tụ họp của những công dân quan tâm tại tòa thị chính.)
  • Động từ:

    • The general mustered his forces before the battle. (Vị tướng đã tập hợp lực lượng của mình trước trận chiến.)
    • She had to muster all her willpower to finish the marathon. ( ấy phải huy động tất cả ý chí để hoàn thành cuộc chạy marathon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pass muster": Được chấp nhận đủ tiêu chuẩn hoặc chất lượng.

    • His work did not pass muster with the strict manager. (Công việc của anh ta không đạt yêu cầu với người quản lý khắt khe.)
  • "to muster up (something)": Cố gắng tích lũy hoặc tập hợp (thường can đảm, sức mạnh, sự ủng hộ).

    • He finally mustered up the courage to ask her out. (Cuối cùng anh ấy đã gom đủ can đảm để mời ấy đi chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Musterer (n): Người tập hợp, người điều động.
  • Mustering (n): Hành động tập hợp, sự tập trung.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Assembly (cuộc tập hợp), gathering (sự tụ họp), assembly (hội nghị).
  • Động từ: Assemble (tập hợp), gather (tụ tập), summon (triệu tập), rally (quy tụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Muster in: Tuyển quân, nhập ngũ.

    • He was mustered into the army at age eighteen. (Anh ta nhập ngũ vào năm mười tám tuổi.)
  • Muster out: Giải ngũ.

    • The soldiers were mustered out after the war ended. (Các binh sĩ được giải ngũ sau khi chiến tranh kết thúc.)
Thành ngữ liên quan
  • To muster one's forces: Tập hợp lực lượng của mình (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • Before the big negotiation, she took a moment to muster her forces. (Trước cuộc đàm phán lớn, ấy dành một chút thời gian để tập trung tinh thần.)
  • A muster of (something): Một nhóm tập hợp của một thứ đó (thường dùng cho chim, động vật hoặc người chung đặc điểm).

    • We saw a muster of peacocks on the estate. (Chúng tôi thấy một đàn công tụ tập trong khu đất.)
muster

The soldier stands at attention during morning muster.

danh từ
  1. sự tập hợp, sự tập trung
  2. (quân sự) sự duyệt binh
    • to take a muster of the troops
      duyệt binh
  3. sự hội họp, sự tụ họp

Idioms

  • to pass master
    được cho được, được cho xứng đáng
động từ
  1. tập họp, tập trung
    • to muster up all one's strength
      tập trung tất cả sức lực của mình; rán sức

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "muster"

Từ có nhắc đến "muster"