demobilise

/di:'moubilaiz/ Cách viết khác : (demobilise) /di:'moubilaiz/
Học thuật
Thân thiện
demobilise

The soldier was demobilised and returned to his family.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giải ngũ; cho phục viên: Hành động chính thức cho quân nhân rời khỏi quân đội trở về đời sống dân sự sau khi chiến tranh kết thúc hoặc sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government plans to demobilise thousands of soldiers after the peace agreement. (Chính phủ kế hoạch giải ngũ hàng nghìn binh sĩ sau hiệp định hòa bình.)
    • After the war ended, it took two years to fully demobilise the army. (Sau khi chiến tranh kết thúc, phải mất hai năm để giải ngũ hoàn toàn quân đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be demobilised": được giải ngũ.
    • My grandfather was demobilised in 1945 and returned to his village. (Ông tôi được giải ngũ vào năm 1945 trở về làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Demobilisation (danh từ): sự giải ngũ, sự cho phục viên.
    • The demobilisation process must be carefully managed. (Quá trình giải ngũ phải được quản lý cẩn thận.)
  • Demobilised (tính từ): đã được giải ngũ.
    • Demobilised soldiers often need support to reintegrate into society. (Các cựu binh thường cần sự hỗ trợ để tái hòa nhập xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Discharge: cho xuất ngũ, giải ngũ.
  • Decommission: giải tán (đơn vị), cho ngừng hoạt động (trang thiết bị quân sự).
Từ trái nghĩa
  • Mobilise: động viên, huy động (lực lượng quân sự).
  • Conscript: gọi nhập ngũ, động viên.
demobilise

The soldier was demobilised and returned to his family.

ngoại động từ
  1. giải ngũ; cho phục viên

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống