Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rail
/reil/

danh từ
  • tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)
  • hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song
  • (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
    • off the rails
      trật đường ray; (nghĩa bóng) hỗn loạn, lộn xộn; hỏng, không chạy tốt (máy...)
    • to go by rail
      đi xe lửa
  • (kiến trúc) xà ngang (nhà)
  • cái giá xoay (để khăn mặt...)
IDIOMS
  • thin as a rail
    • gây như que củi

ngoại động từ
  • làm tay vịn cho, làm lan can cho
  • rào lại; làm rào xung quanh
    • to rail in (off) a piece of ground
      rào một miếng đất lại
  • gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa
  • đặt đường ray

danh từ
  • (động vật học) gà nước

nội động từ
  • chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả
    • to rail at (against) someone
      chửi bới ai
    • to rail at fate
      than thân trách phận
Related words




Search for rail in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt