nigh

/nai/
Học thuật
Thân thiện
nigh

The end of the school day draws nigh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gần, ở gần: Chỉ khoảng cách thời gian hoặc không gian ngắn, sắp xảy ra hoặc sắp tới.
  2. Phó từ:
    • Gần, sắp: Dùng để diễn tả một cái đó đangrất gần hoặc sắp đạt đến một trạng thái nào đó.
  3. Giới từ:
    • Gần, bên cạnh: Chỉ vị tríkhoảng cách ngắn so với một điểm mốc khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The end of the journey is nigh. (Cuối cuộc hành trình đã gần kề.)
    • He knew his friend was nigh. (Anh ấy biết bạn mình đanggần.)
  • Phó từ:
    • Winter is drawing nigh. (Mùa đông đang đến gần.)
    • She was nigh exhausted after the long trip. ( ấy gần như kiệt sức sau chuyến đi dài.)
  • Giới từ:
    • He stood nigh the gate. (Anh ta đứng gần cổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "well-nigh": (phó từ) gần như, hầu như, nhấn mạnh mức độ rất cao, gần như hoàn toàn.
    • The task was well-nigh impossible. (Nhiệm vụ đó gần nhưbất khả thi.)
  • "nigh onto/on": (giới từ) gần đến, sắp đến (một khoảng thời gian hoặc số lượng).
    • He talked for nigh on two hours. (Anh ta đã nói chuyện gần hai tiếng đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Near (adj, adv, prep): gần. (Từ phổ biến hiện đại hơn, có thể thay thế cho "nigh" trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Almost (adv): gần như, hầu như. (Thường dùng như phó từ, tương tự nghĩa phó từ của "nigh").
  • Close (adj, adv): gần, sát. (Nhấn mạnh khoảng cách rất ngắn).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: near, close, imminent, approaching.
  • Phó từ (nghĩa "gần như"): almost, nearly, practically, virtually.
Thành ngữ liên quan
  • "The end is nigh": (Thành ngữ, thường mang sắc thái trang trọng hoặc tiên tri) Sự kết thúc đã gần kề.
    • The prophet declared that the end was nigh. (Nhà tiên tri tuyên bố rằng ngày tận thế đã gần kề.)
nigh

The end of the school day draws nigh.

tính từ, phó từ & giới từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ); thơ gần, ở gần