benighted

/bi'naitid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị lỡ độ đường đêm tối: Trạng thái bị mắc kẹt hoặc gặp khó khăn trên đường đi do trời tối.
    • (Nghĩa bóng) Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát, thiếu hiểu biết: Chỉ tình trạng thiếu sự khai sáng, kiến thức hoặc văn hóa; lạc hậu, mê muội.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (hiếm dùng):

    • The benighted travelers sought shelter from the storm. (Những người lữ hành bị lỡ độ đường tìm nơi trú ẩn khỏi cơn bão.)
  • Nghĩa bóng (phổ biến):

    • The scholar spoke of lifting the benighted masses out of ignorance. (Học giả nói về việc giải thoát quần chúng dốt nát khỏi sự ngu dốt.)
    • He criticized the benighted policies of the former regime. (Ông ấy chỉ trích những chính sách mê muội của chế độ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Benighted" thường được dùng trong văn chính luận, phê bình xã hội hoặc văn học để chỉ trích một tình trạng thiếu hiểu biết sâu sắc, tính hệ thống.
    • The book exposes the benighted superstitions that still hold sway in some regions. (Cuốn sách phơi bày những mê tín dốt nát vẫn còn chi phốimột số vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Benight (động từ, rất hiếm): Làm cho trở nên tối tăm, dốt nát.
  • Benightment (danh từ, rất hiếm): Tình trạng dốt nát, tối tăm.
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant: ngu dốt, thiếu hiểu biết.
  • Unenlightened: không được khai sáng, u .
  • Backward: lạc hậu.
  • Uncultured: thiếu văn hóa.
Từ trái nghĩa
  • Enlightened: được khai sáng, giác ngộ.
  • Knowledgeable: hiểu biết, kiến thức.
  • Civilized: văn minh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái trang trọng thường hàm ý tiêu cực mạnh, đôi khi có thể bị coi trịch thượng. Cần thận trọng khi sử dụng để mô tả người hoặc cộng đồng.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa bóng (chỉ sự dốt nát, thiếu khai sáng) được sử dụng phổ biến hơn nhiều so với nghĩa đen (bị lỡ đường đêm tối).
tính từ
  1. bị lỡ độ đường ( đêm tối)
  2. (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "benighted"