nap

/næp/
Học thuật
Thân thiện
nap

The baby takes a nap in the stroller.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấc ngủ ngắn, giấc ngủ chợp: Một giấc ngủ ngắn, thường diễn ra vào ban ngày, không phải trên giường.
    • Bề mặt mịn, lớp lông : Lớp sợi ngắn, mềm mịn trên bề mặt của một số loại vải như nhung, nỉ hoặc thảm.
  2. Nội động từ:

    • Ngủ một giấc ngắn, ngủ trưa: Hành động ngủ trong một khoảng thời gian ngắn, thường vào ban ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ (giấc ngủ):

    • He felt better after a little nap. (Anh ấy cảm thấy khỏe hơn sau một giấc ngủ ngắn.)
    • To take a nap is a good habit. (Ngủ một giấc trưa một thói quen tốt.)
  • Danh từ (bề mặt vải):

    • The velvet has a soft, luxurious nap. (Vải nhung một bề mặt lông mềm mại sang trọng.)
    • You should brush the nap of the fabric in one direction. (Bạn nên chải lớp lông của vải theo một hướng.)
  • Nội động từ:

    • She naps every day after lunch for an hour. ( ấy ngủ trưa mỗi ngày sau bữa trưa trong một giờ.)
    • The cat napped in the sunbeam. (Con mèo ngủ chợp dưới tia nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be caught napping": bị bắt gặp đang không chú ý, bị bất ngờ.

    • The security guard was caught napping during his shift. (Nhân viên bảo vệ bị bắt gặp đang ngủ gật trong ca trực của mình.)
  • "to catch someone napping": bắt gặp ai đang không chú ý; làm một bất ngờ với ai.

    • The sudden quiz caught the students napping. (Bài kiểm tra đột xuất đã bắt gặp các học sinh đang không chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Napper (n): người hay ngủ trưa.
  • Nap time (n): giờ ngủ trưa (thường dùng cho trẻ em).
Từ đồng nghĩa
  • Snooze (n/v): giấc ngủ ngắn/ngủ gật.
  • Catnap (n/v): giấc ngủ ngắn/ngủ chợp.
  • Doze (v): ngủ gà ngủ gật.
  • Pile (n): lớp lông (trên vải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "nap" không phrasal verb phổ biến nào ngoài các thành ngữ đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • To go nap: (nghĩa bóng) liều tất cả để thắng lớn, được ăn cả ngã về không.
    • He decided to go nap and invest all his savings in the startup. (Anh ta quyết định liều tất cả đầu toàn bộ tiền tiết kiệm vào công ty khởi nghiệp.)
nap

The baby takes a nap in the stroller.

danh từ
  1. giấc ngủ chợp, giấc trưa
    • to take (have) a nap
      đánh một giấc ngủ trưa
    • to snatch (steal) a nap
      a nap ngủ chợp đi một lát
nội động từ
  1. ngủ chợp một lát, ngủ trưa

Idioms

  • to be caught napping
    bị bất ngờ
  • to catch someone napping
    bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc ; bắt được ai đang lầm lỗi ; làm một bất ngờ đối với ai
danh từ
  1. dệt tuyết
ngoại động từ
  1. (nghành dệt) làm cho lên tuyết
danh từ
  1. lối chơi bài napôlêông
  2. sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá

Idioms

  • to go up
    (nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không)