catnap

/'kætnæp/
Học thuật
Thân thiện
catnap

The kitten takes a catnap in the sunny windowsill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấc ngủ ngắn, giấc chợp mắt: Một giấc ngủ rất ngắn, thường xảy ra vào ban ngày, không phải trên giường không sâu.
  2. Nội động từ:

    • Chợp mắt, ngủ một giấc ngắn: Hành động ngủ trong một khoảng thời gian rất ngắn, thường ngẫu nhiên hoặc tình cờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I took a quick catnap on the sofa before dinner. (Tôi đã chợp mắt một chút trên ghế sofa trước bữa tối.)
    • A 20-minute catnap can refresh your mind. (Một giấc ngủ ngắn 20 phút có thể giúp tinh thần bạn sảng khoái.)
  • Nội động từ:

    • He catnapped in his armchair while waiting for the call. (Anh ấy chợp mắt trên ghế bành trong khi chờ cuộc gọi.)
    • The baby catnapped in the stroller. (Em bé chợp mắt trong xe đẩy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/take a catnap": chợp mắt một chút.

    • I need to have a catnap to recharge. (Tôi cần chợp mắt một chút để nạp lại năng lượng.)
  • "to steal a catnap": tranh thủ chợp mắt.

    • She stole a catnap during her lunch break. ( ấy tranh thủ chợp mắt trong giờ nghỉ trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nap (n/v): giấc ngủ ngắn / ngủ trưa. (Từ này có nghĩa rộng hơn phổ biến hơn 'catnap').
  • Snooze (n/v): giấc ngủ ngắn, ngủ gà ngủ gật.
  • Siesta (n): giấc ngủ trưa (thường theo văn hóa một số nước).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: nap, snooze, forty winks, doze, rest.
  • Động từ: nap, snooze, doze, drowse, rest.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'catnap' một từ ghép đơn lẻ thường không tạo thành các cụm động từ (phrasal verbs) riêng biệt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'catnap' một cách cụ thể.)

catnap

The kitten takes a catnap in the sunny windowsill.

danh từ
  1. giấc ngủ ngắn
nội động từ
  1. chợp mắt đi một

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống