moan

Không tìm thấy từ "moan"

Words Containing "moan"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng rên, tiếng than van : Một âm thanh dài, thấp, thường biểu thị sự đau đớn về thể xác, buồn bã hoặc không hài lòng. Tiếng rền rĩ, tiếng kêu than : Một âm thanh tương tự phát ra từ vật thể, như gió hoặc một vật đang chuyển động. Động từ : Rên, than van : Phát ra tiếng rên vì đau đớn, buồn bã hoặc khoái cảm. Phàn nàn, kêu ca : Bày tỏ sự không hài lòng hoặc phàn nàn một cá...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A low, prolonged sound expressing physical or mental suffering : A vocal expression of pain, grief, or discomfort. A complaint or expression of dissatisfaction : An utterance of disapproval or discontent, often about a situation. Verb : To make a long, low sound of pain, sorrow, or pleasure : To utter a moan. To complain, lament, or grumble about something : To express discont...

See full definition →