mon

Học thuật
Thân thiện
mon

Mon chat dort sur le canapé.

Định nghĩa
  1. Tính từ sở hữu (giống đực, số ít):
    • Dùng để chỉ sự sở hữu, thuộc về người nói (tôi). Đâydạng giống đực, số ít, đứng trước danh từ giống đực.
    • Của tôi: "mon" được dùng để xác định một danh từ giống đực số ítthuộc về người nói.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ sở hữu:
    • Voici mon livre. (Đâycuốn sách của tôi.)
    • J'aime mon travail. (Tôi yêu công việc của tôi.)
    • Mon ami est très gentil. (Người bạn của tôi rất tốt bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trước danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm hoặc "h" câm: Mặc dùtính từ giống đực, "mon" được dùng trước danh từ giống cái số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc "h" câm để tránh hiện tượng hai nguyên âm đứng cạnh nhau.
    • C'est mon amie. (Đóngười bạn (nữ) của tôi.) (Thay vì "ma amie")
    • Voilà mon école. (Kiatrường học của tôi.) (Thay vì "ma école")
    • J'ai perdu mon heureuse humeur. (Tôi đã đánh mất tâm trạng vui vẻ của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ma (tính từ sở hữu, giống cái, số ít): Của tôi (dùng trước danh từ giống cái số ít bắt đầu bằng phụ âm).
    • C'est ma maison. (Đóngôi nhà của tôi.)
  • Mes (tính từ sở hữu, số nhiều cho cả hai giống): Của tôi (dùng trước danh từ số nhiều).
    • Ce sont mes parents. (Đóbố mẹ của tôi.)
    • Où sont mes clés ? (Chìa khóa của tôi đâu rồi?)
  • Ton/Ta/Tes: Của bạn/anh/chị/em (ngôi thứ hai số ít).
  • Son/Sa/Ses: Của anh ấy/ ấy/ (ngôi thứ ba số ít).
Từ đồng nghĩa
  • À moi: Thuộc về tôi (thường dùng sau động từ hoặc để nhấn mạnh, không đứng trước danh từ như một tính từ).
    • Ce stylo est à moi. (Cây bút nàycủa tôi.)
mon

Mon chat dort sur le canapé.

tính từ (giống cái ma; số nhiều mes)
  1. (của) tôi
    • Mon camarade
      bạn tôi
    • Mon opinion
      ý kiến của tôi
    • Ma mère
      mẹ tôi