main
- Danh từ giống cái:
- Bàn tay: Bộ phận cơ thể ở cuối cánh tay, từ cổ tay đến các ngón, dùng để cầm nắm, sờ, và thực hiện các động tác khéo léo.
- Tập giấy, xếp giấy, thếp giấy: Một đơn vị đếm cho giấy, thường gồm 25 tờ.
- Sự kiểm soát, quyền lực, sự sở hữu: (Nghĩa bóng) Chỉ sự nắm giữ, điều khiển hoặc sở hữu một cái gì đó.
- Danh từ:
- Elle a une belle écriture de sa main. (Cô ấy có chữ viết tay rất đẹp.)
- Acheter une main de papier. (Mua một tập giấy.)
- Ce document est entre de bonnes mains. (Tài liệu này đang trong tay người đáng tin cậy.)
Avoir la main: (đánh bài, đánh cờ) Được quyền đi trước, được làm cái.
- C'est à toi d'avoir la main. (Đến lượt cậu được làm cái.)
Avoir la main heureuse/malheureuse: Có tay may mắn/không may mắn (khi chọn, rút thăm, đánh bạc).
- Pour choisir le gagnant, prends Paul, il a toujours la main heureuse. (Để chọn người thắng cuộc, hãy lấy Paul, anh ấy luôn có tay may mắn.)
Avoir la main légère/lourde:
- Légère: Khéo léo, nhẹ nhàng (khi làm việc, nấu ăn - ít gia vị).
- Lourde: Vụng về, mạnh tay (khi làm việc, nấu ăn - nhiều gia vị).
- Fais attention en salant, il a la main lourde. (Cẩn thận khi muối, anh ấy rất mạnh tay.)
Avoir les mains libres/liées: Được tự do hành động / Bị trói buộc, bó tay.
- Pour ce projet, vous avez les mains libres. (Với dự án này, anh được toàn quyền hành động.)
De main en main: Chuyền từ tay người này sang tay người khác.
- La lettre circula de main en main. (Lá thư được chuyền tay nhau.)
En venir aux mains: Đánh nhau, xông vào nhau.
- La discussion s'est chauffée et ils en sont venus aux mains. (Cuộc tranh luận nóng lên và họ đã đánh nhau.)
Mettre la main sur quelque chose/quelqu'un:
- Tìm ra, tóm được cái gì đó.
- Bắt được ai đó.
- Je n'arrive pas à mettre la main sur mes clés. (Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình.)
Prendre quelque chose/quelqu'un en main: Nắm lấy, đảm nhận trách nhiệm (làm gì đó, quản lý ai đó).
- Il a pris l'entreprise en main et l'a sauvée. (Ông ấy đã nắm lấy công ty và cứu nó.)
Se faire la main: Tập luyện, rèn luyện để thành thạo.
- Il se fait la main sur un nouveau logiciel. (Anh ấy đang tập tành với một phần mềm mới.)
- Manoeuvre (n.f): Thao tác, động tác (của tay); cuộc vận động.
- Palmier (n.m): Lòng bàn tay; cây cọ.
- Manucure (n.f): Sự chăm sóc móng tay; thợ làm móng.
- Manuscrit (n.m): Bản viết tay, bản thảo.
- Paume (n.f): Lòng bàn tay.
- Pogne (n.f - thông tục): Bàn tay (to, thô).
- Patte (n.f - thông tục, đùa): Bàn tay, bàn chân.
(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm động từ với "main" thường là cấu trúc cố định với giới từ.) - Passer la main: Giao quyền, nhường lại trách nhiệm cho người khác. - Après vingt ans à la tête de l'entreprise, il passe la main. (Sau hai mươi năm lãnh đạo công ty, ông ấy giao quyền lại.)
Rendre la main: (Khiêu vũ) Rời tay ra, không nhảy nữa.
- La musique s'arrêta et ils rendirent la main. (Nhạc ngừng và họ rời tay nhau ra.)
S'en laver les mains: Phủi tay, từ chối trách nhiệm.
- C'est ton problème, je m'en lave les mains. (Đó là vấn đề của cậu, tôi phủi tay đây.)
Avoir le coup de main: Có kỹ năng, có tay nghề trong một việc cụ thể.
- Pour faire des crêpes, il faut avoir le coup de main. (Để làm bánh crêpe, phải có kỹ thuật.)
Tomber sous la main de quelqu'un: Rơi vào tay ai, bị ai đó bắt được hoặc kiểm soát.
- Ne laisse pas ce document tomber sous la main d'un concurrent. (Đừng để tài liệu này rơi vào tay đối thủ cạnh tranh.)
Homme à toutes mains: Người làm gì cũng được, người đa năng.
- Pour réparer la maison, il nous faut un homme à toutes mains. (Để sửa nhà, chúng tôi cần một người đa năng.)
Mettre la main à la pâte: Bắt tay vào việc, trực tiếp tham gia lao động.
- Tout le monde doit mettre la main à la pâte pour finir à temps. (Mọi người phải bắt tay vào việc để kịp hoàn thành.)
- bàn tay
- La main droitebàn tay phải
- Oeuvre produite par la main de l'hommecông trình do bàn tay của con người
- Ne pas se courber sous la main du tyrankhông khuất phục dưới bàn tay của bạo chúa
- tập giấy, xếp giấy, thếp giấy
- à deux mainsbằng hai bàn tay
- à la mainở tay
- à main arméetay cầm vũ khí
- à main levéebằng tay không, không dùng thước
- à pleines mainsđầy tay, nhiều lắm
- avoir bien en mainnắm chắc; thông thạo
- avoir des mains de beurrexem beurre
- avoir la haute mainxem haut
- avoir la main(đánh bài) (đánh cờ) làm cái
- avoir la main heureusexem heureux
- avoir la main légèrexem léger
- avoir la main lourdexem lourd
- avoir la main malheureusexem malheureux
- avoir la main rompue à quelque chosegiỏi về việc gì, thành thạo về việc gì
- avoir les mains libresđược tự do hành động
- avoir les mains liéesbó tay; thúc thủ
- avoir les mains nettestrong sạch; không có gì phải ân hận
- avoir une belle main(từ cũ, nghĩa cũ) có chữ viết đẹp
- battre des mainsvỗ tay, tán thành
- changer de mainschuyển từ người này sang người khác
- coup de mainxem coup
- de la main à la mainkhông giấy tờ
- Faire une donation de la main à la maincho không giấy tờ
- de la main detự tay (ai)
- de longue maintừ lâu; mất công nhiều
- de main de maîtredo bậc thầy, giỏi giang lắm
- de main en mainchuyền tay nhau
- de main d'hommedo tay người làm ra
- demander la main dehỏi (ai) làm vợ
- de première maintrực tiếp; ngay từ gốc
- des deux mainsbằng hai tay, cả hai tay
- de seconde (troisième) maindo một (hai) người trung gian
- donner la main à quelqu'ungiúp đỡ ai; phục vụ ai
- en mainở trong tay, sẵn có
- en main propretận tay
- en mains tiercesvào tay người khác, vào tay một kẻ trung gian
- en un tour de mainxem tour
- en venir aux mainsxem venir
- être en bonnes mainsvào tay người đáng tin cậy
- être homme à toutes mainslàm gì cũng được
- faire main basse surxem bas
- forcer la main à quelqu'unxem forcer
- haut la mainxem haut
- haut les mains!xem haut
- homme de mainbộ hạ
- lever la main sur quelqu'ungiơ tay đánh ai
- main courante; main coulantetay vịn cầu thang
- main mortetay đờ ra
- mettre la dernière main àxem dernier
- mettre la main à la pâtebắt tay vào việc gì
- mettre la main sur la consciencetự vấn lương tâm
- mettre la main sur quelque chosechiếm lấy cái gì
- mettre la main sur quelqu'unbắt người nào
- n'y pas aller de main morteđánh mạnh; làm mạnh; nói mạnh
- obtenir la main delấy được ai
- par les mainsqua tay; trong tay
- pas plus que sur la main(thân mật) không còn dấu vết gì
- passer la maingiao quyền lại
- payer en main brèvetrả cho chủ nợ của người chủ nợ mình
- perdre la mainmất thói quen đi
- petite main débutantecô thợ may tập nghề
- porter la main sur quelqu'unđánh ai
- prendre en mainnhận trách nhiệm (làm gì)
- prendre quelqu'un la main dans le sacbắt được ai quả tang
- qui tiendrait dans la mainchỉ để lọt bàn tay, bé nhỏ quá
- rendre la mainrời tay ra không khiêu vũ nữa
- reprendre en mainnắm lại; nắm trở lại
- se donner la mainxem donner
- se faire la maintập luyện, rèn luyện
- s'en laver les mainsphủi tay
- serrer la main à quelqu'unbắt tay ai
- sous la mainở dưới quyền mình, thuộc về mình
- tendre la mainchìa tay xin xỏ
- tendre la main à quelqu'unra tay cứu vớt ai
- tomber sous la main de quelqu'unrơi vào tay ai
- tour de maintài khéo tay