hurt

/hə:t/
Học thuật
Thân thiện
hurt

The child hurt his knee when he fell on the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm đau, làm bị thương (về thể xác): Gây ra cảm giác đau đớn hoặc tổn thương cho cơ thể.
    • Làm tổn thương, làm buồn (về tinh thần): Gây ra nỗi đau, sự buồn bã hoặc tổn hại về mặt tình cảm, danh dự.
    • Gây hại, gây thiệt hại: Làm ảnh hưởng xấu, gây tổn thất về vật chất hoặc giá trị.
    • Đau, bị đau (về thể xác): Cảm thấy đau đớn trong cơ thể.
    • Bị tổn thương, cảm thấy đau (về tinh thần): Cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm.
  2. Danh từ:

    • Vết thương, chỗ đau: Tổn thương trên cơ thể hoặc cảm giác đau đớn.
    • Sự tổn thương, nỗi đau (tinh thần): Cảm giác buồn bã, đau khổ trong lòng.
    • Điều hại, thiệt hại: Sự tổn hại, mất mát gây ra.
dụ sử dụng
  • Động từ (Làm đau/tổn thương):

    • I accidentally hurt my knee when I fell. (Tôi vô tình làm đau đầu gối khi ngã.)
    • His harsh words hurt her feelings deeply. (Những lời lẽ gay gắt của anh ấy đã làm tổn thương cảm xúc của ấy sâu sắc.)
    • The scandal hurt the company's reputation. (Vụ bê bối đã làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.)
  • Động từ (Đau, bị tổn thương):

    • My back hurts after working all day. (Lưng tôi đau sau khi làm việc cả ngày.)
    • She still hurts from their betrayal. ( ấy vẫn còn đau lòng sự phản bội của họ.)
  • Danh từ:

    • He suffered a minor hurt in the accident. (Anh ấy bị một vết thương nhẹ trong vụ tai nạn.)
    • The hurt in her eyes was visible when he left. (Nỗi đau trong mắt ấy lộ khi anh ta bỏ đi.)
    • It was a great hurt to the local economy. (Đó một thiệt hại lớn đối với nền kinh tế địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hurt": bị tổn thương (thể chất hoặc tinh thần).

    • Several people were hurt in the fire. (Nhiều người bị thương trong đám cháy.)
    • He felt hurt because no one remembered his birthday. (Anh ấy cảm thấy tổn thương không ai nhớ sinh nhật của mình.)
  • "to get hurt": bị thương, bị tổn thương.

    • Be careful not to get hurt! (Hãy cẩn thận đừng để bị thương!)
Biến thể từ gần giống
  • Hurtful (adj): gây tổn thương, làm đau lòng.

    • Hurtful comments can damage relationships. (Những lời bình luận gây tổn thương có thể làm hư hỏng các mối quan hệ.)
  • Hurting (adj): đang đau đớn, đang tổn thương.

    • A hurting heart needs time to heal. (Một trái tim đang tổn thương cần thời gian để chữa lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Injure (v): làm bị thương (thể chất, nghiêm trọng hơn ).
  • Harm (v/n): gây hại, tổn hại (có thể về thể chất, tinh thần hoặc vật chất).
  • Upset (v): làm buồn, làm phiền.
  • Pain (n/v): nỗi đau, sự đau đớn; làm đau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hurt for someone: cảm thấy đau lòng, thương cảm cho ai.
    • I really hurt for her after hearing her story. (Tôi thực sự đau lòng cho ấy sau khi nghe câu chuyện của .)
Thành ngữ liên quan
  • It won't hurt (to do something): Sẽ không hại (nếu làm việc đó).

    • It won't hurt to double-check the address. (Kiểm tra lại địa chỉ một lần nữa cũng không hại .)
  • A cry of hurt: Tiếng kêu đau đớn (thể xác hoặc tinh thần).

    • She let out a cry of hurt when she heard the news. ( ấy bật lên một tiếng kêu đau đớn khi nghe tin.)
hurt

The child hurt his knee when he fell on the sidewalk.

danh từ
  1. vết thương, chỗ bị đau
  2. điều hại, tai hại
  3. sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương
    • a hurt to seomeone's reputatuion
      điều xúc phạm đến thanh danh của ai
    • a hurt to someone's pride
      điều chạm đến lòng tự ái của ai
ngoại động từ
  1. làm bị thương, làm đau
    • to hurt one's arm
      làm đau cánh tay
  2. gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng
    • rain has hurt the crop
      mưa gây thiệt hại cho mùa màng
  3. chạm, xúc phạm, làm tổn thương
    • to hurt someone's pride
      làm chạm lòng tự ái của ai
    • to hurt someone's reputation
      xúc phạm đến thanh danh của ai
nội động từ
  1. (thông tục) đau, bị đau
    • does your hant hurt?
      tay anh đau không?
  2. (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm