injured

/'indʤəd/
Học thuật
Thân thiện
injured

The paramedic carefully treats an injured hiker's ankle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị thương, bị tổn hại về thể chất: Dùng để mô tả một người hoặc một bộ phận cơ thể đã bị tổn thương, như vết cắt, gãy xương, hoặc bầm tím.
    • Bị tổn thương, bị xúc phạm về tinh thần hoặc cảm xúc: Dùng để mô tả cảm giác bị làm hại, bị đối xử bất công, hoặc bị tổn thương danh dự, lòng tự trọng.
dụ sử dụng
  • Về thể chất:
    • The injured player was carried off the field. (Cầu thủ bị thương đã được khiêng ra khỏi sân.)
    • She has an injured knee and cannot walk properly. ( ấy bị thươngđầu gối không thể đi lại bình thường.)
  • Về tinh thần/cảm xúc:
    • He felt deeply injured by their harsh criticism. (Anh ấy cảm thấy bị tổn thương sâu sắc bởi lời chỉ trích gay gắt của họ.)
    • She spoke with injured pride. ( ấy nói với vẻ tự ái bị tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the injured" (danh từ số nhiều): Chỉ một nhóm người bị thương, thường dùng trong bối cảnh tai nạn hoặc thảm họa.
    • Paramedics rushed to help the injured at the scene of the accident. (Nhân viên cấp cứu lao đến giúp đỡ những người bị thương tại hiện trường vụ tai nạn.)
  • "injured party": Bên bị thiệt hại, bên bị hại (trong một vụ việc pháp hoặc tranh chấp).
    • The court ordered compensation for the injured party. (Tòa án ra lệnh bồi thường cho bên bị hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Injury (danh từ): Vết thương, sự tổn hại.
    • He suffered a serious injury to his back. (Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọnglưng.)
  • Injure (động từ): Làm bị thương, gây tổn hại.
    • The scandal injured his reputation. (Vụ bê bối đã làm tổn hại đến danh tiếng của ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Wounded: Bị thương (thường do khí gây ra, hoặc dùng trong ngữ cảnh trang trọng/tình cảm).
  • Hurt: Bị đau, bị tổn thương (có thể dùng cho cả thể chất tinh thần, mang tính thông tục hơn).
  • Damaged: Bị hư hại, bị tổn hại (thường dùng cho đồ vật hoặc danh tiếng).
Thành ngữ liên quan
  • To add insult to injury: Làm cho tình hình tệ hơn, vừa bị hại lại còn bị xúc phạm.
    • After losing my wallet, to add insult to injury, I missed the last bus home. (Sau khi mất , điều tồi tệ hơn tôi lại lỡ chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.)
injured

The paramedic carefully treats an injured hiker's ankle.

tính từ
  1. bị tổn thương, bị làm hại, bị thương
  2. bị xúc phạm
  3. tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng
    • in an injured voice
      với giọng nói tỏ ra mếch lòng