injury

/'indʤəri/
Học thuật
Thân thiện
injury

A soccer player holds his knee after an injury on the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết thương, chấn thương: Chỉ tình trạng cơ thể bị tổn hại về mặt vật lý do tai nạn, bạo lực hoặc các tác động khác.
    • Sự tổn hại, thiệt hại: Chỉ hành động gây ra hoặc kết quả của việc làm hỏng, làm hại đến một vật, một tổ chức, hoặc các quyền lợi phi vật chất.
    • (Pháp ) Sự xâm phạm, vi phạm: Chỉ hành động vi phạm quyền lợi hợp pháp của người khác hoặc đối xử bất công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He suffered a serious head injury in the car crash. (Anh ấy bị chấn thương đầu nghiêm trọng trong vụ tai nạn xe hơi.)
    • The factory closure caused great economic injury to the town. (Việc đóng cửa nhà máy đã gây ra tổn hại kinh tế lớn cho thị trấn.)
    • The court ruled that the dismissal was an injury to her rights. (Tòa án phán quyết rằng việc sa thải một sự xâm phạm đến quyền lợi của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to add insult to injury": (thành ngữ) vừa bị hại lại còn bị xúc phạm/thêm dầu vào lửa.

    • After losing my wallet, to add insult to injury, I missed the last bus home. (Sau khi mất , còn tệ hơn nữatôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.)
  • "liable for injury": (pháp ) chịu trách nhiệm về thiệt hại/thương tích.

    • The company was found liable for the worker's injury. (Công ty bị xác định phải chịu trách nhiệm về chấn thương của người lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Injure (động từ): làm bị thương, gây tổn hại.

    • The scandal injured his reputation. (Vụ bê bối đã làm tổn hại đến danh tiếng của ông ta.)
  • Injurious (tính từ): hại, gây thương tích.

    • Smoking is injurious to health. (Hút thuốc hại cho sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Wound (n): vết thương (thường do khí hoặc vật sắc nhọn gây ra).
  • Harm (n): sự tổn hại, thiệt hại (nghĩa rộng, có thể vật chất hoặc tinh thần).
  • Damage (n): thiệt hại, hư hại (thường dùng cho đồ vật, tài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "injury" danh từ, không phrasal verb. Các cụm từ thường đi với động từ "injure").

Thành ngữ liên quan
  • Do yourself an injury: (thường dùng trong lời cảnh báo) bạn sẽ tự làm mình bị thương đấy.
    • Be careful with that knife, or you'll do yourself an injury! (Cẩn thận với con dao đó, không thì bạn sẽ tự làm mình bị thương đấy!)
injury

A soccer player holds his knee after an injury on the field.

danh từ
  1. sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng
  2. điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương
  3. (pháp ) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công

Từ gần giống

Từ chứa "injury"

Từ có nhắc đến "injury"