Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wound
/waund/

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của wind

danh từ
  • vết thương, thương tích
    • to inflict a wound on
      làm cho bị thương
    • to receive a wound
      bị một vết thương
    • the wounds of war
      những vết thương chiến tranh
  • vết băm, vết chém (trên cây)
  • (nghĩa bóng) điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương
    • a wound to one's pride
      điều xúc phạm lòng tự hào
    • to revive someone's wound
      gợi lại nỗi đau thương của ai
  • (thơ ca) mối hận tình

ngoại động từ
  • làm bị thương
    • wounded in the arm
      bị thương ở cánh tay
  • (nghĩa bóng) làm tổn thương, chạm đến, xúc phạm
    • to wound someone in his honour
      làm tổn thương đến danh dự của ai
    • wounded in one's affections
      bị tổn thương về tình cảm
Related words




Search for wound in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt