down

/daun/
Học thuật
Thân thiện
down

The student wrote down the answer on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Xuống, ở dưới: Chỉ hướng chuyển động từ trên xuống dưới hoặc vị trídưới thấp.
    • Giảm, hạ, xuống: Chỉ mức độ, số lượng, cường độ giảm bớt.
    • Xuôi theo, dọc theo: Chỉ hướng di chuyển dọc theo một con đường, dòng chảy.
    • Cho đến tận: Chỉ một khoảng thời gian kéo dài đến một điểm nào đó.
    • Ngay lập tức (trả tiền mặt): Chỉ việc thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt.
  2. Giới từ:

    • Xuống, xuôi, dọc theo: Chỉ sự di chuyển từ điểm này xuống điểm khác dọc theo một đường, một hướng.
    • phía dưới, cuối: Chỉ vị tríphần thấp hơn hoặc xa hơn dọc theo một con đường, dòng sông.
  3. Tính từ:

    • Hướng xuống: Mô tả cái đó đi hoặc nhìn xuống.
    • Chán nản, thất vọng: Mô tả tâm trạng buồn bã, nản lòng.
    • Ngừng hoạt động, tắt: Mô tả trạng thái không hoạt động (máy móc, hệ thống).
    • Đã bị đánh bại, thua kém: Trong thể thao, chỉ việc kém điểm hoặc bị loại.
  4. Động từ:

    • Đặt xuống, hạ xuống: Hành động đưa một vật từ cao xuống thấp.
    • Đánh gục, hạ gục: Hành động làm cho ai đó hoặc thứ đó ngã xuống, thất bại.
    • Uống cạn, nốc cạn: Hành động uống (thường rượu) một hơi hoặc rất nhanh.
  5. Danh từ:

    • Sự sa sút, thăng trầm: Chỉ những giai đoạn thịnh suối, lên xuống trong cuộc sống.
    • Lông : Chỉ lớp lông mềm mại của chim hoặc trên một số loại quả, da.
    • Đồi cỏ, cao nguyên: Chỉ vùng đất đồi thoai thoải, thường cỏ (đặc biệtAnh).
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • She walked down the stairs. ( ấy đi xuống cầu thang.)
    • Please sit down. (Xin mời ngồi xuống.)
    • Turn the volume down. (Vặn nhỏ âm lượng xuống.)
    • The sun went down. (Mặt trời đã lặn.)
    • He paid down $100 for the bike. (Anh ấy trả trước 100 đô la tiền mặt cho chiếc xe đạp.)
  • Giới từ:

    • They sailed down the river. (Họ đi thuyền xuôi dòng sông.)
    • He lives down the street. (Anh ấy sốngcuối phố.)
  • Tính từ:

    • I'm feeling a bit down today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi chán nản.)
    • The computer system is down. (Hệ thống máy tính đang bị sập.)
    • Our team is three points down. (Đội của chúng tôi đang thua ba điểm.)
  • Động từ:

    • He downed his opponent with one punch. (Anh ta hạ gục đối thủ chỉ bằng một đấm.)
    • She downed the glass of water. ( ấy uống cạn ly nước.)
  • Danh từ:

    • Life has its ups and downs. (Cuộc sống lúc thăng lúc trầm.)
    • The pillow is filled with down. (Chiếc gối được nhồi bằng lông .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be down on someone": ác cảm, ghét hoặc chỉ trích ai đó.

    • Why is the boss always down on me? (Tại sao sếp lúc nào cũng chỉ trích tôi thế?)
  • "to be down to something": chỉ còn lại (một số lượng rất ít), hoặc là do nguyên nhân.

    • We're down to our last dollar. (Chúng tôi chỉ còn lại đồng đô la cuối cùng.)
    • Our success is down to hard work. (Thành công của chúng ta nhờ làm việc chăm chỉ.)
  • "down to the ground": hoàn toàn, tuyệt đối (thường dùng với "suit" - hợp).

    • This new job suits him down to the ground. (Công việc mới này hoàn toàn hợp với anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Downward (phó từ/tính từ): hướng xuống dưới.

    • The plane started its downward descent. (Máy bay bắt đầu lao xuống.)
  • Downcast (tính từ): ủ rũ, thất vọng (về mặt thần thái).

    • She looked downcast after hearing the news. ( ấy trông ủ rũ sau khi nghe tin.)
  • Downtown (danh từ/tính từ/phó từ): khu trung tâm thành phố, khu thương mại.

    • Let's go downtown for dinner. (Chúng ta hãy xuống phố ăn tối đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (xuống): downward, downstairs, below.
  • Tính từ (buồn): sad, depressed, gloomy, low.
  • Động từ (hạ gục): defeat, knock down, floor.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Break down:

    • Hỏng, chết máy.
      • My car broke down on the highway. (Xe tôi bị hỏng trên đường cao tốc.)
    • Sụp đổ về mặt tinh thần, khóc nức nở.
      • She broke down when she heard the sad news. ( ấy đã khóc nức nở khi nghe tin buồn.)
    • Phân tích, chia nhỏ.
      • Can you break down the costs for me? (Anh có thể phân tích chi phí cho tôi được không?)
  • Calm down: bình tĩnh lại, trấn tĩnh.

    • Calm down and tell me what happened. (Bình tĩnh lại nói cho tôi chuyện đã xảy ra.)
  • Turn down:

    • Từ chối.
      • He turned down the job offer. (Anh ấy đã từ chối lời mời làm việc.)
    • Vặn nhỏ (âm lượng, nhiệt độ).
      • Could you turn the music down a bit? (Bạn có thể vặn nhỏ nhạc một chút được không?)
  • Write down: ghi chép lại.

    • Please write down your name and address. (Vui lòng ghi lại tên địa chỉ của bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Down in the dumps: rất chán nản, buồn bã.

    • He's been down in the dumps since he lost his job. (Anh ấy đã rất buồn bã kể từ khi mất việc.)
  • Down to earth: thực tế, không màu mè.

    • She's a very famous singer but very down to earth. ( ấy một ca sĩ rất nổi tiếng nhưng rất thực tế.)
  • Down the drain: đổ sông đổ bể, mất trắng.

    • All our hard work went down the drain. (Tất cả công sức của chúng tôi đã đổ sông đổ bể.)
  • Down and out:

    • (Thể thao) Bị đo ván, không thể tiếp tục thi đấu.
    • Cùng đường, không còn tiền bạc hy vọng.
      • After the business failed, he was completely down and out. (Sau khi việc kinh doanh thất bại, anh ta hoàn toàn cùng đường.)
down

The student wrote down the answer on the chalkboard.

phó từ
  1. xuống
    • to go down
      đi xuống
    • to fall down
      ngã xuống
    • to throw down
      ném xuống
    • to look down
      nhìn xuống
    • food goes down
      thức ăn trôi xuống
  2. xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới
    • to be not down yet
      chưa dậy, chưabuồng ngủ xuống
    • the sun is down
      mặt trời đã lặn
    • the blinds are down
      rèm cửa đã buông xuống
    • the ship is down
      tàu chìm nghỉm
    • to be down with malaria
      bị ốm liệt sốt rét
  3. xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theo
    • to sail down with the wind
      căng buồm xuôi theo chiều gió
    • from the XVIIIth century down to the present time
      từ thế kỷ 18 cho đến tận ngày nay
  4. hạ bớt, giảm bớt, dần
    • to cut down prices
      hạ giá
    • to cool down
      nguôi đi; bình tĩnh lại
    • rice is down
      giá gạo hạ, gạo hơn
  5. phía dưới, ở vùng dưới, xuôi về (ngụ ý xa nơi trung tâm, xa thành phố lớn; ở nơi trung tâm về...)
    • to go down to the country
      về miền quê
    • to live somewhere down in Bacthai
      đâu đây trên Bắc thái
    • to go down to Brighton
      về Brai-tơn (ở Luân-đôn về)
  6. gục xuống, kiệt sức, ở thế cùng, cùng đường; im đi (ngụ ý trấn áp, bắt im, làm kiệt sức, dồn vào thế cùng...)
    • to hunt down a deer
      săn đuổi một con hươu đến cùng đường
    • to run down a horse
      bắt ngựa chạy kiệt sức
    • the clock has run down
      đồng hồ chết không lên dây cót
    • to hiss down
      la ó (huýt sáo) bắt (một diễn giả...) im
    • to put down a rebellion
      đàn áp một cuộc nổi loạn
  7. ngay mặt tiền (trả tiền)
    • to pay down
      trả tiền mặt
    • money (cash) down
      tiền mặt
  8. ghi chép (trên giấy...)
    • to have something down on one's notebook
      ghi chép cái vào sổ tay
  9. xông vào, lăn xả vào, đánh đập
    • to be down upon somebody
      lăn xả vào đánh ai

Idioms

  • to be down at heels
    vẹt gót (giày)
  • to be down
  • to be down in (at) health
    sức khoẻ giảm sút
  • to be down in the mouth
    ỉu xìu, chán nản, thất vọng
  • to be down on one's luck
    (xem) luck
  • down to the ground
    hoàn toàn
  • down with!
    đả đảo!
  • down and out
    (thể dục,thể thao) gục không dậy được nữa, bị đo ván (quyền Anh)
  • down on the nail
    ngay lập tức
  • up and down
    (xem) up
giới từ
  1. xuống, xuôi, xuôi dọc theo
    • down the hill
      xuống đồi
    • to go down town
      xuống phố
    • down the river
      xuôi dòng sông
    • down the wind
      xuôi gió
    • to go down the road
      đi xuôi dọc theo con đường
  2. phía thấp, ở dưới
    • to live somewhere down the street
      đâu đó dưới phố

Idioms

  • to let go down the wind
    (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đi
tính từ
  1. xuống, xuôi
    • down leap
      cái nhảy xuống
    • down look
      cái nhìn xuống
    • down grade
      (ngành đường sắt) dốc xuống; (nghĩa bóng) sự sút kém, sự tồi tệ
    • down train
      (ngành đường sắt) chuyến xe xuôi (từ Luân-đôn hoặc một thủ đô, một thành phố lớn đến)
  2. chán nản, nản lòng, thất vọng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
    • he is one down
      anh ta kém một điểm
ngoại động từ
  1. đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống
  2. đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay)

Idioms

  • to down a glass of wine
    nốc một cốc rượu
  • to down tools
    bãi công
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) cảnh sa sút, vận xuống dốc
    • ups and downs
      sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  2. (thông tục) sự ghét (chỉ muốn nện cho một trận)
    • to have a down on somebody
      ghét ai chỉ muốn nện cho một trận
danh từ
  1. lông chim (để nhồi gối...)
  2. lông (ở trái cây, ở ...)
danh từ
  1. vùng cao nguyên, vùng đồi
  2. (số nhiều) vùng đồi trọc ( nhiều bãi cỏ chăn nuôimiền nam nước Anh)
  3. cồn cát, đụn cát