dawn

/dɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
dawn

The first light of dawn painted the sky in soft pastel colors.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh : Khoảng thời gian đầu tiên trong ngày khi ánh sáng bắt đầu xuất hiện trên bầu trời trước khi mặt trời mọc.
    • (Nghĩa bóng) Buổi đầu, sự khởi đầu; tia sáng đầu tiên (của hy vọng, hiểu biết...): Dùng để chỉ sự bắt đầu của một thời kỳ, một ý tưởng, hoặc một cảm xúc mới.
  2. Nội động từ:

    • Bắt đầu rạng sáng: Khi trời bắt đầu chuyển từ đêm sang ngày, ánh sáng bắt đầu xuất hiện.
    • Bắt đầu hiện ra, lộ, trở nên rõ ràng: Dùng khi một ý nghĩ, sự thật, hoặc cảm xúc bất ngờ trở nên rõ ràng trong tâm trí ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We woke up at dawn to go fishing. (Chúng tôi thức dậy lúc bình minh để đi câu .)
    • The peace treaty marked the dawn of a new era. (Hiệp ước hòa bình đánh dấu buổi bình minh của một kỷ nguyên mới.)
  • Nội động từ:

    • The day was dawning as we finished our journey. (Trời bắt đầu rạng sáng khi chúng tôi kết thúc hành trình.)
    • It suddenly dawned on me that I had forgotten my keys. (Tôi chợt nhận ra rằng mình đã quên chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the dawn of something": vào buổi bình minh/khởi đầu của cái đó.

    • At the dawn of the 21st century, technology advanced rapidly. (Vào buổi bình minh của thế kỷ 21, công nghệ phát triển rất nhanh.)
  • "from dawn till dusk": từ sáng sớm đến tối mịt.

    • Farmers work from dawn till dusk during the harvest. (Nông dân làm việc từ tinh đến tối mịt trong mùa thu hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dawning (danh động từ/ danh từ): sự rạng đông, sự bắt đầu.

    • The dawning of a new age brings both hope and fear. (Sự khởi đầu của một thời đại mới mang lại cả hy vọng lẫn lo sợ.)
  • Daybreak (danh từ): bình minh, rạng đông (từ đồng nghĩa gần nhất cho nghĩa danh từ chỉ thời gian).

    • They planned to attack at daybreak. (Họ lên kế hoạch tấn công lúc rạng đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Sunrise (n): bình minh, lúc mặt trời mọc (nhấn mạnh vào thời điểm mặt trời xuất hiện).
  • Daybreak (n): rạng đông.
  • Onset (n): sự bắt đầu (cho nghĩa bóng).
  • Occur to someone (v): chợt nảy ra, chợt nghĩ ra (cho nghĩa động từ về ý tưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dawn on/upon someone: (ý nghĩ, sự thật) chợt lóe lên, trở nên rõ ràng với ai đó.
    • The full implications of his words finally dawned upon her. (Toàn bộ hàm ý trong lời nói của anh ta cuối cùng cũng trở nên rõ ràng với .)
Thành ngữ liên quan
  • The crack of dawn: rất sớm, ngay khi trời vừa rạng sáng.
    • You have to get up at the crack of dawn to catch the first train. (Bạn phải dậy từ lúc tinh để bắt chuyến tàu đầu tiên.)
dawn

The first light of dawn painted the sky in soft pastel colors.

danh từ
  1. bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh
    • from dawn till dark
      từ lúc sáng tinh cho đến lúc tối trời
  2. (nghĩa bóng) buổi đầu; sự rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...)
    • at the dawn of love
      buổi ban đầu của tình yêu
    • the dawn of civilization
      buổi đầu của thời đại văn minh
    • the dawn of brighter days
      tia sáng đầu tiên của cuộc sông tốt đẹp hơn
nội động từ
  1. bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, nở
    • the morning was just dawning
      trời vừa tảng sáng
    • a smile dawning on her lips
      nụ cười hé mở trên môi ta
  2. bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí
    • it has just dawned on (upon) me
      tôi chợt nhận ra; một ý nghĩ loé ra trong trí óc tôi
  3. trở nên rõ ràng
    • the truth at last dawned upon him
      cuối cùng sự thật đã trở nên rõ ràng đối với anh ta