upwards
/' pw d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Lên trên, hướng lên trên: Chỉ phương hướng hoặc chuyển động từ vị trí thấp đến vị trí cao hơn.
- Về phía trước, tiến lên: Dùng để chỉ sự tiến triển, phát triển hoặc tăng lên theo một hướng tích cực.
- Từ... trở lên: Dùng để chỉ một mức độ, số lượng hoặc độ tuổi tối thiểu và những gì vượt trên mức đó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He pointed upwards at the sky. (Anh ấy chỉ lên trời.)
- The balloon floated gently upwards. (Quả bóng bay nhẹ nhàng bay lên trên.)
- The cost of living has been trending upwards for months. (Chi phí sinh hoạt đã có xu hướng tăng lên trong nhiều tháng.)
- This game is suitable for children aged six and upwards. (Trò chơi này phù hợp cho trẻ em từ sáu tuổi trở lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "upwards of" (cụm giới từ): Hơn, trên, nhiều hơn (một số lượng nào đó). Đây là cách dùng trang trọng hơn so với "more than" hoặc "over".
- The project will cost upwards of a million dollars. (Dự án sẽ có chi phí trên một triệu đô la.)
- Upwards of fifty people attended the meeting. (Hơn năm mươi người đã tham dự cuộc họp.)
Biến thể và từ gần giống
- Upward (tính từ & phó từ): Có cùng nghĩa với "upwards". "Upward" thường được dùng phổ biến hơn trước danh từ (như tính từ) và cũng có thể dùng như phó từ.
- an upward trend (một xu hướng đi lên) [Tính từ]
- The path leads upward. (Con đường dẫn lên trên.) [Phó từ]
- Upwardly mobile (tính từ): Có địa vị xã hội hoặc thu nhập đang được cải thiện, đang thăng tiến.
- She comes from an upwardly mobile family. (Cô ấy xuất thân từ một gia đình đang thăng tiến về mặt xã hội.)
Từ đồng nghĩa
- Upward: lên, hướng lên (cùng nghĩa, có thể thay thế trong hầu hết ngữ cảnh).
- Higher: cao hơn.
- Skyward: hướng lên trời.
- Above: ở trên.
Từ trái nghĩa
- Downwards: xuống dưới, hướng xuống.
- Downward: đi xuống.
- Below: ở dưới.
tính từ
- đi lên, hướng lên, lên
- an upward glancecái nhìn lên
phó từ+ Cách viết khác : (upwards)
- lên, hướng lên, đi lên, về phía trên
- to look upwardnhìn lên
- hn, trên
- children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi
Idioms
- upwards ofhn