devour

/di'vauə/
Học thuật
Thân thiện
devour

A hungry child devours a large slice of watermelon.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn một cách tham lam, ngấu nghiến: Hành động ăn một cách nhanh chóng háo hức, như thể rất đói hoặc rất thích thú.
    • Tiêu thụ hoặc tiếp nhận một cách háo hức: Dùng để miêu tả việc đọc sách, xem phim, hoặc tiếp thu thông tin một cách say mê nhanh chóng.
    • Phá hủy, thiêu hủy hoàn toàn: Thường dùng để nói về lửa, chiến tranh, hoặc các thảm họa tàn phá một thứ đó.
    • Làm cho bị giày vò, ám ảnh: (Dùngdạng bị động) Cảm xúc mạnh mẽ chiếm lấy làm phiền một người.
dụ sử dụng
  • Ăn một cách tham lam:
    • The hungry children devoured the pizza in minutes. ( trẻ đói ăn ngấu nghiến chiếc pizza trong vài phút.)
  • Tiếp nhận một cách háo hức:
    • She devoured the entire book series in one week. ( ấy đã đọc ngấu nghiến cả bộ sách trong một tuần.)
    • The audience devoured every detail of the thrilling performance. (Khán giả nuốt lấy từng chi tiết của màn trình diễn ly kỳ.)
  • Phá hủy hoàn toàn:
    • The wildfire devoured hundreds of acres of forest. (Đám cháy rừng thiêu hủy hàng trăm mẫu rừng.)
  • Bị giày vò (dạng bị động):
    • He was devoured by guilt after the accident. (Anh ta bị cảm giác tội lỗi giày vò sau vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be devoured by something": Bị thứ đó (thường cảm xúc tiêu cực) chiếm lấy làm khổ sở.
    • She was devoured by jealousy when she saw her ex with someone new. ( ấy bị sự ghen tuông giày vò khi nhìn thấy người yêu đi với người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Devouring (adj): tính chất nuốt chửng, tiêu thụ mãnh liệt.
    • She looked at him with devouring eyes. ( ấy nhìn anh ta với ánh mắt như muốn nuốt chửng.)
  • Devourer (n): Kẻ ăn ngấu nghiến, thứ phá hủy.
    • The locusts were relentless devourers of crops. (Châu chấu những kẻ phá hoại mùa màng không ngừng nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Consume: Tiêu thụ, ăn (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng về sự phá hủy).
  • Gobble up: Ăn ngấu nghiến (thân mật hơn).
  • Engulf: Nuốt chửng, bao trùm (thường chỉ lửa, nước, hoặc cảm xúc).
  • Destroy: Phá hủy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động được diễn đạt trực tiếp bởi chính động từ "devour").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "devour").

devour

A hungry child devours a large slice of watermelon.

ngoại động từ
  1. ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
    • the lion devoured the deer
      con sư tử xác con nai ăn ngấu nghiến
    • to devour the way
      (thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)
    • to devour every word
      nuốt lấy từng lời
  2. đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu
    • to devour a book
      đọc ngấu nghiến quyển sách
  3. tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ
    • the fire devoured large areas of forest
      lửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
    • devoured by anxiety
      bị nỗi lo âu giày vò

Từ gần giống