color

/'kʌlə/
Học thuật
Thân thiện
color

The child colored the drawings with bright crayons.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu sắc: Một đặc tính của ánh sáng khi được mắt người nhìn thấy, tạo ra cảm giác về đỏ, xanh , xanh dương, v.v.
    • Sắc màu, màu sắc sinh động: Sự phong phú, thú vị hoặc đặc điểm nổi bật trong cách diễn đạt hoặc mô tả.
    • Sắc da, chủng tộc: (Đặc biệt trong ngữ cảnh Mỹ) Chỉ màu da, thường dùng để phân biệt các nhóm chủng tộc.
    • Màu sắc, sắc thái (âm nhạc, giọng nói): Phẩm chất đặc biệt hoặc âm sắc của âm thanh.
  2. Động từ:

    • màu, nhuộm màu: Làm cho một vật màu sắc bằng cách sử dụng bút chì màu, sơn, thuốc nhuộm, v.v.
    • Đổi màu, phai màu: Thay đổi màu sắc, thường theo hướng không mong muốn.
    • Ảnh hưởng, tô vẽ: Làm cho một câu chuyện, quan điểm hoặc tình huống thiên kiến hoặc bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân.
    • Đỏ mặt, ửng màu: (Thường dùngdạng "color up") Trở nên đỏ mặt xấu hổ, bối rối hoặc tức giận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is your favorite color? (Màu sắc yêu thích của bạn ?)
    • The old photographs had lost their original color. (Những bức ảnh đã phai màu.)
    • Her detailed description added color to the historical account. (Sự mô tả chi tiết của ấy đã thêm màu sắc/sinh động cho bài tường thuật lịch sử.)
    • The discussion was about equality, regardless of color or creed. (Cuộc thảo luận về sự bình đẳng, bất kể màu da hay tín ngưỡng.)
  • Động từ:

    • The children love to color pictures in their books. (Bọn trẻ thích màu những bức tranh trong sách.)
    • The sunlight has colored the curtains over the years. (Ánh nắng mặt trời đã làm đổi màu những tấm rèm qua nhiều năm.)
    • His personal experiences color his judgment. (Những trải nghiệm cá nhân của anh ấy ảnh hưởng đến sự phán xét.)
    • She colored with embarrassment when she realized her mistake. ( ấy đỏ mặt xấu hổ khi nhận ra lỗi của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To give/lend color to something": Làm cho điều đó có vẻ đúng hoặc hợp hơn.

    • The new evidence lends color to his version of events. (Bằng chứng mới làm cho phiên bản sự việc của anh ta có vẻ hợp hơn.)
  • "To see someone in their true colors": Nhìn thấy bản chất thật của ai đó.

    • During the crisis, we saw our leader in his true colors. (Trong cuộc khủng hoảng, chúng tôi đã thấy bản chất thật của vị lãnh đạo.)
  • "Off-color": (Tính từ) Hơi tục tĩu, không phù hợp.

    • He told an off-color joke at the formal dinner. (Anh ta kể một câu chuyện cười hơi tục trong bữa tối trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Colored (adj): màu; (từ , nay thường bị coi xúc phạm) chỉ người da đen.
  • Colorful (adj): Đầy màu sắc, sặc sỡ; sinh động, thú vị.
    • a colorful character (một nhân vật thú vị)
  • Coloration (n): Sự màu, cách phối màu; (âm nhạc) sắc thái.
  • Colorless (adj): Không màu; nhạt nhẽo, không nổi bật.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hue, tint, shade, tone, pigment.
  • Động từ: Dye, stain, tinge, influence, distort.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Color in: kín màu vào một khu vực.
    • She carefully colored in the outline of the flower. ( ấy cẩn thận màu vào đường viền của bông hoa.)
  • Color up: Đỏ mặt, thẹn đỏ.
    • He colors up every time someone compliments him. (Anh ấy đỏ mặt mỗi khi ai đó khen ngợi.)
Thành ngữ liên quan
  • With flying colors: Một cách xuất sắc, rất thành công.
    • She passed the exam with flying colors. ( ấy đã vượt qua kỳ thi một cách xuất sắc.)
  • To show one's true colors: Thể hiện bản chất thật, thường xấu.
    • He was friendly at first, but he soon showed his true colors. (Ban đầu anh ta rất thân thiện, nhưng chẳng bao lâu sau đã lộ bản chất thật.)
color

The child colored the drawings with bright crayons.

danh từ & động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) colour