collar

/'kɔlə/
Học thuật
Thân thiện
collar

The police officer made a collar after a brief chase.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cổ áo: Phần của áo sơ mi, áo khoác, v.v. bao quanh cổ.
    • Vòng cổ: Dây đeo hoặc vòng thường bằng da, nhựa hoặc kim loại đeo vào cổ động vật, đặc biệt chó hoặc mèo.
    • Vòng, đai (kỹ thuật): Bộ phận hình vòng trong máy móc để giữ cố định, dẫn hướng hoặc hạn chế chuyển động.
    • Vòng lông cổ: Phần lông dài hơn hoặc màu khác biệt xung quanh cổ của một số loài động vật.
    • Thịt cuộn: Một món ăn làm từ thịt (thường thịt lợn) được cuộn tròn buộc chặt trước khi nấu.
  2. Động từ (thông tục):

    • Tóm, bắt giữ: Hành động của cảnh sát hoặc người thẩm quyền bắt giữ một người.
    • Chặn, giữ lại: Trong thể thao (như bóng bầu dục), hành động ngăn chặn đối thủ bằng cách ôm hoặc giữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He straightened his shirt collar before the interview. (Anh ấy sửa lại cổ áo sơ mi trước buổi phỏng vấn.)
    • The dog's name and our phone number are on its collar. (Tên chú chó số điện thoại của chúng tôi được ghi trên vòng cổ của .)
    • The mechanic replaced the worn collar on the driveshaft. (Người thợ máy đã thay thế vòng đai bị mòn trên trục truyền động.)
  • Động từ:

    • The police collared the suspect as he tried to leave the building. (Cảnh sát đã tóm được nghi phạm khi hắn cố rời khỏi tòa nhà.)
    • The defender collared the winger before he could pass the ball. (Hậu vệ đã chặn được cầu thủ chạy cánh trước khi anh ta có thể chuyền bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in collar": Đang việc làm, đang làm việc.

    • After months of searching, he's finally in collar again. (Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng anh ấy cũng việc làm trở lại.)
  • "to be out of collar": Thất nghiệp, không việc làm.

    • The factory closure left hundreds of workers out of collar. (Việc đóng cửa nhà máy khiến hàng trăm công nhân thất nghiệp.)
  • "to work against the collar": Làm việc rất vất vả, căng thẳng hoặc miễn cưỡng.

    • He's been working against the collar to finish the project on time. (Anh ấy đã làm việc vất vả cực nhọc để hoàn thành dự án đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Detachable collar (n): Cổ áo rời, có thể tháo ra khỏi thân áo.
  • Dog collar (n): Vòng cổ cho chó; (nghĩa mở rộng) cổ áo trắng, cứng của giáo sĩ.
  • Blue-collar (adj): Thuộc về lao động chân tay (thường mặc đồng phục xanh).
    • Blue-collar workers (Công nhân lao động chân tay)
  • White-collar (adj): Thuộc về văn phòng, công việc trí óc (thường mặc áo sơ mi cổ trắng).
    • White-collar crime (Tội phạm cổ cồn trắng / tội phạm trong giới văn phòng)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cổ áo): Neckband.
  • Danh từ (vòng cổ chó): Necklet.
  • Động từ (bắt giữ): Apprehend, arrest, nab (thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Collar up: Kéo cổ áo lên (để giữ ấm hoặc che mặt).
    • It was so cold that he collared up his coat. (Trời lạnh đến nỗi anh ấy kéo cổ áo khoác lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Hot under the collar: Rất tức giận, bực bội, nóng nảy.
    • He got hot under the collar when his idea was rejected. (Anh ấy nổi nóng khi ý tưởng của mình bị từ chối.)
collar

The police officer made a collar after a brief chase.

danh từ
  1. cổ áo
    • soft collar
      cổ mềm
    • stiff collar
      cổ cứng
    • detachable collar
      cổ rời
  2. vòng cổ (chó, ngựa)
  3. (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm
  4. vòng lông cổ (chim, thú)
  5. chả cuộn (thịt, )

Idioms

  • byron collar
    cổ hở
  • to be in collar
    đang làm việc, đang làm việc
  • to be out of collar
    không việc làm, thất nghiệp
  • to work against the collar
    làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc
ngoại động từ
  1. tóm, tóm cổ, bắt
  2. (từ lóng) chiếm, lây, xoáy
  3. cuôn lại nướng (thịt, )
  4. (kỹ thuật) đóng đai
  5. (thể dục,thể thao) chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục)