buna

/'bu:nə/
Học thuật
Thân thiện
buna

A chemist holds a sample of buna in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buna: Một loại cao su tổng hợp (nhân tạo) được sản xuất bằng cách trùng hợp butadien.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buna was an important synthetic rubber during World War II. (Buna một loại cao su tổng hợp quan trọng trong Thế chiến thứ II.)
    • The factory produces buna for industrial applications. (Nhà máy sản xuất buna cho các ứng dụng công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buna rubber": cao su buna.
    • Tires made from buna rubber have specific properties. (Lốp xe làm từ cao su buna những đặc tính riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Buna-N: Một loại cao su nitrile, một dẫn xuất của buna, khả năng chịu dầu tốt.
  • Buna-S: Một loại cao su styrene-butadiene (SBR), một dạng phổ biến của cao su buna.
Từ đồng nghĩa
  • Synthetic rubber: cao su tổng hợp (nghĩa rộng hơn, bao gồm buna các loại khác).
  • Butadiene rubber: cao su butadien (cách gọi mô tả thành phần chính).
buna

A chemist holds a sample of buna in a laboratory.

danh từ
  1. buna một loại cao su nhân tạo