puna

/'pu:nə/
Học thuật
Thân thiện
puna

A llama stands on the puna under a bright sun.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoang mạc puna: Một vùng cao nguyên khô cằn, lạnh giá, thường được tìm thấydãy núi Andes, đặc biệt ở Peru Bolivia. Đây một cảnh quan địa đặc trưng.
    • Chứng say núi; chứng khó thở không khí loãng: Một tình trạng sức khỏe xảy ra khi ở độ cao lớn, nơi không khí loãng khiến cơ thể khó hấp thụ đủ oxy, dẫn đến các triệu chứng như khó thở, đau đầu buồn nôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Altiplano is a vast puna in South America. (Altiplano một hoang mạc puna rộng lớnNam Mỹ.)
    • When climbing in the Andes, some tourists suffer from puna. (Khi leo núi ở Andes, một số du khách bị chứng say núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be affected by puna": bị ảnh hưởng bởi chứng say núi.
    • Climbers need to acclimatize to avoid being affected by puna. (Người leo núi cần thích nghi để tránh bị ảnh hưởng bởi chứng say núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Altitude sickness: Chứng say độ cao (từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa bệnh của "puna").
  • High-altitude desert: Hoang mạc vùng cao (cụm từ mô tả cho nghĩa địa ).
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa địa : Highland desert, cold desert.
  • Cho nghĩa bệnh : Mountain sickness, altitude sickness, soroche.
Thành ngữ liên quan
  • "To feel the puna": Cảm thấy các triệu chứng của chứng say núi.
    • Even experienced hikers can feel the puna above 4000 meters. (Ngay cả những người đi bộ đường dài kinh nghiệm cũng có thể cảm thấy chứng say núi khi ở trên độ cao 4000 mét.)
puna

A llama stands on the puna under a bright sun.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) hoang mạc puna
  2. chứng say núi; chứng khó thở không khí loãng