danh từ (Pan) - (thần thoại,thần học) thần đồng quê
danh từ - lá trầu không (để ăn trầu)
- (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
- (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo
- (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
- ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt
ngoại động từ - (+ off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần)
- (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
nội động từ (+ out) - đâi được vàng, có vàng (cát...)
- (nghĩa bóng) kết quả
- how did it pan out?
việc ấy kết quả thế nào?
- it panned out well
cái đó kết quả khá
|