Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
pan
/pæn - pɑ:n/

danh từ (Pan)
  • (thần thoại,thần học) thần đồng quê
  • ông Tạo
  • đạo nhiều thần

danh từ
  • lá trầu không (để ăn trầu)
  • miếng trầu
  • xoong, chảo
  • đĩa cân
  • cái giần (để đãi vàng)
  • (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
  • (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo
  • (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
  • ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
  • sọ ((cũng) brain pan)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt

ngoại động từ
  • (+ off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần)
  • (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc

nội động từ (+ out)
  • đâi được vàng, có vàng (cát...)
  • (nghĩa bóng) kết quả
    • how did it pan out?
      việc ấy kết quả thế nào?
    • it panned out well
      cái đó kết quả khá
Related words




Search for pan in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt