botch

/bɔtʃ/
Học thuật
Thân thiện
botch

The pianist botched the difficult passage in the second movement.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm hỏng, làm vụng về: Thực hiện một công việc một cách cẩu thả, thiếu kỹ năng hoặc không cẩn thận, dẫn đến kết quả tồi tệ hoặc hỏng hóc.
    • Chấp , vá víu: Sửa chữa hoặc thực hiện một cách tạm bợ, không chắc chắn hoặc không đẹp mắt.
  2. Danh từ:

    • Việc làm hỏng, việc làm vụng: Một công việc hoặc nhiệm vụ đã bị thực hiện một cách tồi tệ, dẫn đến kết quả sai lầm hoặc hỏng hóc.
    • Sự chấp , sự vá víu: Một sự sửa chữa hoặc thao tác được thực hiện một cách tạm bợ kém chất lượng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • He botched the repair job on the sink, and now it's leaking even more. (Anh ta đã làm hỏng việc sửa chữa bồn rửa, giờ còn rỉ nhiều hơn.)
    • The tailor botched the hem of my dress. (Người thợ may đã làm vụng đường viền váy của tôi.)
    • Don't let him fix the computer; he'll just botch it. (Đừng để anh ta sửa máy tính; anh ta sẽ chỉ làm hỏng thôi.)
  • Danh từ:

    • The first attempt was a complete botch. (Lần thử đầu tiên một sự thất bại hoàn toàn.)
    • She made a botch of the presentation by forgetting her notes. ( ấy đã làm hỏng bài thuyết trình quên ghi chú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to botch up": (cụm động từ thông tục) làm hỏng hoàn toàn một việc đó.

    • I really botched up the interview by arriving late. (Tôi thực sự đã làm hỏng buổi phỏng vấn đến muộn.)
  • "a botched job": một công việc đã bị làm hỏng hoặc thực hiện một cách cẩu thả.

    • The police investigation was a botched job from the start. (Cuộc điều tra của cảnh sát một công việc làm ăn cẩu thả ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Botcher (danh từ): người làm việc cẩu thả, vụng về.
  • Botchy (tính từ): tính chất cẩu thả, vụng về, không được làm tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: bungle (làm hỏng), mess up (làm lộn xộn, làm hỏng), flub (làm hỏng, mắc lỗi), fumble (làm vụng về).
  • Danh từ: mess (mớ hỗn độn, việc làm hỏng), blunder (sai lầm ngớ ngẩn), failure (sự thất bại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Botch up: (như đã nêutrên) làm hỏng bét, làm hỏng hoàn toàn.
    • He managed to botch up a simple recipe. (Anh ta đã thành công trong việc làm hỏng bét một công thức nấu ăn đơn giản.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a botch of something: Làm hỏng một việc đó.
    • I'm afraid I've made a botch of organizing the party. (Tôi e rằng mình đã làm hỏng việc tổ chức bữa tiệc.)
botch

The pianist botched the difficult passage in the second movement.

danh từ
  1. việc làm vụng, việc làm hỏng
    • to make a botch of something
      làm hỏng cái , làm hỏng việc
  2. sự chấp , sự vá víu
ngoại động từ
  1. làm vụng, làm hỏng, làm sai
  2. chấp , vá víu (cái )

Từ chứa "botch"

Từ có nhắc đến "botch"