patch

/pætʃ/
Học thuật
Thân thiện
patch

She sews a colorful patch onto the knee of her jeans.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Miếng : Một mảnh vật liệu (như vải, cao su) được dùng để che, sửa chữa hoặc gia cố một lỗ hổng hoặc chỗ rách.
    • Miếng băng, miếng dán: Một miếng nhỏ chất dính, thường chứa thuốc, được dán lên da để bảo vệ hoặc điều trị.
    • Mảng, đám, vùng nhỏ: Một khu vực nhỏ, tách biệt, khác biệt với xung quanh về mặt ngoại hình, tính chất hoặc thảm thực vật.
    • Giai đoạn, khoảng thời gian (ngắn): Một khoảng thời gian đặc điểm cụ thể nào đó.
  2. Động từ:

    • , chắp vá: Hành động sửa chữa một vật đó bằng cách đặt một miếng lên.
    • Phủ từng mảng, loang lổ: Làm cho bề mặt xuất hiện những mảng màu sắc hoặc kết cấu khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He sewed a leather patch over the hole in his jeans. (Anh ấy khâu một miếng da lên lỗ hổng trên quần jean.)
    • She put a nicotine patch on her arm to help quit smoking. ( ấy dán một miếng cao dán nicotine lên cánh tay để giúp bỏ thuốc.)
    • There is a small patch of grass behind the house. ( một đám cỏ nhỏ phía sau nhà.)
    • The team went through a rough patch last season. (Đội đã trải qua một giai đoạn khó khăn vào mùa giải trước.)
  • Động từ:

    • Can you patch this tire? It has a puncture. (Anh có thể cái lốp xe này không? bị thủng rồi.)
    • The morning sky was patched with clouds. (Bầu trời buổi sáng loang lổ những đám mây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to patch up":

    • Nghĩa đen: Vá víu, sửa chữa tạm thời.
      • They managed to patch up the old boat to make it float. (Họ đã cố gắng vá víu con thuyền để có thể nổi.)
    • Nghĩa bóng: Dàn xếp, hàn gắn (mối quan hệ, cuộc cãi vã).
      • After the argument, they decided to patch up their differences. (Sau trận cãi vã, họ quyết định dàn xếp những bất đồng.)
  • "not a patch on (someone/something)": (Thành ngữ, thông tục) Không thể so sánh được với, kém xa.

    • His new car is nice, but it's not a patch on his old classic model. (Xe mới của anh ta đẹp đấy, nhưng không thể so với chiếc cổ điển của anh ta được.)
  • "to strike/hit a bad patch": Gặp vận rủi, trải qua một thời kỳ khó khăn.

    • The business has hit a bad patch recently with declining sales. (Công việc kinh doanh gần đây gặp vận rủi với doanh số giảm sút.)
Biến thể từ gần giống
  • Patchy (tính từ): Loang lổ, không đồng đều; chất lượng thay đổi.

    • The fog was patchy this morning. (Sương mù sáng nay loang lổ.)
    • His performance has been patchy this year. (Thành tích của anh ta năm nay không đồng đều.)
  • Patchwork (danh từ): Đồ chắp vá; sự kết hợp của nhiều mảnh nhỏ khác nhau.

    • She made a beautiful patchwork quilt. ( ấy đã may một tấm chăn chắp vá rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (miếng ): Mend, repair piece.
  • Danh từ (mảng, đám): Area, spot, stretch, plot.
  • Động từ (): Mend, repair, fix, reinforce.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Patch together: Ghép vội, lắp ráp một cách vụng về hoặc tạm thời từ nhiều phần.

    • They patched together a temporary shelter from branches and tarpaulin. (Họ ghép vội một chỗ trú ẩn tạm thời từ cành cây bạt.)
  • Patch over: Che lấp tạm thời (một vấn đề), thường theo nghĩa bóng.

    • The new policy just patches over the fundamental issues. (Chính sách mới chỉ che lấp tạm thời những vấn đề cơ bản.)
Thành ngữ liên quan
  • A patch of blue sky: Dấu hiệu của hy vọng hoặc cải thiện trong một tình huống khó khăn.
    • After weeks of bad news, the peace talks are a patch of blue sky. (Sau nhiều tuần toàn tin xấu, các cuộc đàm phán hòa bình một dấu hiệu của hy vọng.)
patch

She sews a colorful patch onto the knee of her jeans.

danh từ
  1. miếng
  2. miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
  3. miếng bông che mắt đau
  4. nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
  5. mảnh đất
    • a patch of potatoes
      một đám (mảnh) khoai
  6. màng, vết, đốm lớn
  7. mảnh thừa, mảnh vụn

Idioms

  • to strike a bad patch
    gặp vận bỉ, gặp lúc không may
  • not a patch on
    (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
ngoại động từ
    • to patch a tyre
      một cái lốp
  1. dùng để , làm miếng (cho cái )
    • it will patch the hole well enough
      miếng đó đủ để cho cái lỗ thủng
  2. ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
  3. hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật )

Idioms

  • to patch up
    vá víu, qua loa