Scot

/skɔt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Lịch sử):
    • Thuế, tiền đóng góp: Một khoản tiền thuế hoặc đóng góp bắt buộc phải trả, thường dùng trong bối cảnh lịch sử Anh.
  2. Danh từ (Viết hoa: Scot):
    • Người Scotland: Một người sinh ra hoặc sống ở Scotland, thuộc về Scotland.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Lịch sử):
    • In medieval times, every household had to pay a scot to the lord. (Vào thời trung cổ, mỗi hộ gia đình phải nộp một khoản thuế cho lãnh chúa.)
  • Danh từ (Viết hoa: Scot):
    • Robert Burns is a famous Scot known for his poetry. (Robert Burns một người Scotland nổi tiếng với thơ ca của mình.)
    • Many Scots celebrate Burns Night every January. (Nhiều người Scotland tổ chức Đêm Burns vào mỗi tháng Một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pay scot and lot": (Thành ngữ lịch sử) phải trả toàn bộ phần đóng góp hoặc nghĩa vụ tài chính của mình; chịu trách nhiệm hoàn toàn.
    • As a citizen, you must pay scot and lot for the community's projects. ( một công dân, bạn phải đóng góp đầy đủ cho các dự án của cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Scottish (adj): thuộc về Scotland.
    • She loves Scottish whisky. ( ấy thích rượu whisky Scotland.)
  • Scotch (adj, danh từ - cách dùng truyền thống): thuộc về Scotland; rượu whisky của Scotland. (Lưu ý: Khi chỉ người, từ "Scotch" ít được người Scotland ưa dùng, thay vào đó "Scottish" hoặc "Scots".)
    • He enjoys a glass of fine Scotch. (Anh ấy thưởng thức một ly rượu whisky Scotland ngon.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Lịch sử): levy (thuế đánh), contribution (sự đóng góp), due (khoản phải trả).
  • Danh từ (Người): Scotsman/Scotswoman (người đàn ông/đàn bà Scotland), Scottish person (người Scotland).
Thành ngữ liên quan
  • "Scot-free": (Thành ngữ) thoát khỏi sự trừng phạt hoặc nghĩa vụ không phải chịu bất kỳ tổn thất hay hình phạt nào.
    • The thief got away scot-free because of a lack of evidence. (Tên trộm thoát án trừng phạt thiếu bằng chứng.)
danh từ
  1. (sử học) tiền góp, tiền thuế
    • to pay scot and lot
      phải chịu tiền đóng góp thuế
danh từ
  1. (Scot) người Ê-cốt