scad

/skæd/ Cách viết khác : (saurel) /'sɔ:rəl/
Học thuật
Thân thiện
scad

A fisherman holds up a freshly caught scad by the water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • sòng: Một loài cá biển thuộc họ khế (Carangidae), thường thân hình thuôn dài sống thành đàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The fishermen caught a large school of scad. (Những ngư dân đã bắt được một đàn sòng lớn.)
    • Scad is often used for making fish sauce. ( sòng thường được dùng để làm nước mắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a scad of" (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ): một lượng lớn, rất nhiều.
    • He has a scad of money. (Anh ta rất nhiều tiền.)
    • I've got a scad of things to do today. (Tôi cả đống việc phải làm hôm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Horse mackerel: Một tên gọi khác trong tiếng Anh cho một số loài thuộc chi , cũng có thể được gọi chung scad.
  • Saurel: Một tên gọi khác cho sòng.
Từ đồng nghĩa
  • nục: Một loài cá biển khác hình dáng tập tính sống tương tự, đôi khi được dùng thay thế trong ngữ cảnh đời sống.
  • khế: Tên gọi chung cho họ (Carangidae) scad thuộc về.
Thành ngữ liên quan
  • "Scads of": Một biến thể phổ biến hơn của "a scad of", có nghĩa số lượng rất lớn.
    • She has scads of friends. ( ấy rất nhiều bạn bè.)
    • They offered scads of helpful advice. (Họ đã đưa ra rất nhiều lời khuyên hữu ích.)
scad

A fisherman holds up a freshly caught scad by the water.

danh từ
  1. (động vật học) sòng