ère
Không tìm thấy từ "ère"
Từ gần giống
Words Containing "ère"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kỷ nguyên, thời đại : Một khoảng thời gian lịch sử rất dài, được đánh dấu bởi những đặc điểm, sự kiện hoặc phát triển quan trọng. Đại (địa chất, địa lý) : Một đơn vị thời gian địa chất rất lớn, dài hơn một kỷ (période). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Nous vivons dans l'ère numérique. (Chúng ta đang sống trong thời đại kỹ thuật số.) L'ère chrétienne commence ave...
See full definition →