eyry

/'eəri/ Cách viết khác : (aery) /'eəri/ (eyrie) /'aiəri/ (eyry) /'aiəri/
Học thuật
Thân thiện
eyry

An eagle returns to its eyry high on the cliff face.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chim làmnơi rất cao: Chỉ tổ của các loài chim săn mồi (như đại bàng, diều hâu) thường được xây trên vách đá cheo leo hoặc cây cao chót vót.
    • Nơitrên cao: Có thể dùng để chỉ bất kỳ nơi trú hoặc công trình nào được xây dựngmột độ cao đáng kể tách biệt, chẳng hạn như một ngôi nhà trên đỉnh núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hikers spotted an eyry high on the cliff face. (Những người leo núi đã phát hiện một cái tổ chimrất cao trên vách đá.)
    • The old castle stood like an eyry, overlooking the entire valley. (Lâu đài cổ đứng sừng sững như một pháo đài trên cao, nhìn xuống toàn bộ thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng theo nghĩa bóng: Để chỉ một vị trí quyền lực, sự cô lập hoặc tính ưu việt.
    • From his corporate eyry, the CEO made decisions that affected thousands. (Từ vị trí quyền lực tối cao trong công ty, CEO đưa ra những quyết định ảnh hưởng đến hàng ngàn người.)
Biến thể từ gần giống
  • Eyrie (danh từ): Cách viết phổ biến hơn của "eyry", cùng nghĩa.
  • Aerie (danh từ): Một cách viết khác, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
  • Aery (danh từ): Một biến thể chính tả ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nest: Tổ chim (nghĩa chung, không nhất thiết chỉ vị trí cao).
  • Perch: Chỗ đậu, vị trí cao.
  • Stronghold: Pháo đài, thành trì (nghĩa bóng chỉ vị trí kiên cố, thường trên cao).
Thành ngữ liên quan
  • An eyrie of solitude: Một nơi cô lập yên tĩnh trên cao.
    • The writer's cabin was an eyrie of solitude, perfect for concentration. (Căn nhà gỗ của nhà văn một nơi cô lập yên tĩnh, hoàn hảo để tập trung.)
eyry

An eagle returns to its eyry high on the cliff face.

danh từ
  1. tổ chim làm tít trên cao (của chim săn mồi)
  2. trứng ấp (của chim săn mồi)
  3. nhà làm trên đỉnh núi