err

/ə:/
Học thuật
Thân thiện
err

The child will err if he doesn't follow the map.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Phạm sai lầm, mắc lỗi: Hành động đưa ra quyết định sai, hiểu sai, hoặc làm điều đó không chính xác.
    • Đi lệch khỏi tiêu chuẩn đạo đức; phạm tội: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Hành xử sai trái về mặt đạo đức hoặc tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • It is human to err. (Con người ai cũng lúc mắc sai lầm.)
    • The accountant erred in his calculations, causing a discrepancy. (Kế toán viên đã tính toán sai, gây ra sự chênh lệch.)
    • He erred by trusting the wrong person. (Anh ấy đã sai lầm khi tin tưởng nhầm người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To err on the side of caution": Cố tình chọn phương án thận trọng hơn để tránh rủi ro, ngay cả khi có vẻ quá mức cần thiết.
    • The weather forecast is uncertain, so we should err on the side of caution and postpone the trip. (Dự báo thời tiết không chắc chắn, vậy chúng ta nên cẩn thận hoãn chuyến đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Error (danh từ): Sai lầm, lỗi.
    • There is an error in the document. ( một lỗi trong tài liệu.)
  • Erroneous (tính từ): Sai, không chính xác.
    • The report was based on erroneous data. (Báo cáo dựa trên dữ liệu sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Make a mistake: Phạm sai lầm.
  • Be wrong: Sai.
  • Slip up: Sơ suất, mắc lỗi nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "To err is human, to forgive divine": (Thành ngữ) Con người thì ai cũng lúc sai lầm, tha thứ mới điều cao cả.
    • Don't be too hard on him. To err is human, to forgive divine. (Đừng quá khắt khe với anh ấy. Sai lầm bản chất con người, tha thứ mới điều cao cả.)
err

The child will err if he doesn't follow the map.

nội động từ
  1. lầm lỗi, sai lầm
  2. phạm tội
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) đi lang thang