averruncator

/,ævə'rʌɳkeitə/
Học thuật
Thân thiện
averruncator

A gardener uses an averruncator to trim a tall hedge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kéo tỉa cành cao su: Một loại dụng cụ làm vườn chuyên dụng, cán dài lưỡi kéo, dùng để cắt tỉa những cành câytrên cao người dùng không thể với tới dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gardener used an averruncator to trim the tall branches of the apple tree. (Người làm vườn đã dùng một cái kéo tỉa cành cao su để cắt tỉa những cành cao của cây táo.)
    • An averruncator is essential for maintaining large trees safely from the ground. (Kéo tỉa cành cao su dụng cụ thiết yếu để bảo dưỡng những cây lớn một cách an toàn từ mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Long-reach averruncator": Kéo tỉa cành cao su cán rất dài.
    • For very tall hedges, a long-reach averruncator is more effective. (Đối với những hàng rào cây rất cao, một cái kéo tỉa cành cao su cán dài sẽ hiệu quả hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pruner (n): Kéo cắt cành nói chung (thường kích thước nhỏ hơn cán ngắn hơn).
  • Loppers (n): Kéo cắt cành cỡ lớn, tay cầm dài, dùng để cắt cành dày.
  • Pole saw (n): Cưa cắt cành gắn trên cán dài.
Từ đồng nghĩa
  • Tree pruner: Kéo cắt tỉa cây.
  • Pole pruner: Kéo tỉa cành cán dài.
averruncator

A gardener uses an averruncator to trim a tall hedge.

danh từ
  1. kéo tỉa cành cao su