Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wore
/weə/

danh từ
  • sự mang; sự dùng; sự mặc
    • for autumn wear
      để mặc mùa thu
    • the shirt I have in wear
      cái so mi tôi đang mặc
  • quần áo; giầy dép
    • evening wear
      quần áo mặt tối
    • men's wear
      quần áo đàn ông
  • sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được
    • of never-ending wear
      không bao giờ mòn rách
    • there is a lot of wear left in my dress
      cái áo của tôi còn mặc được chán
  • sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa)
    • one-sided wear
      mòn một bên
    • wear and tear
      sự hao mòn và hư hỏng
  • (kỹ thuật) sự mòn
  • (tài chính) sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn)

ngoại động từ wore; worn
  • mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ)
    • to wear glasses
      đeo kính
    • to wear a sword
      mang gươm
    • to wear black
      mặc đồ đen
    • to wear a moustache
      để một bộ ria
    • to wear one's hair long
      để tóc dài
    • to wear a hat
      đội mũ
  • dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to wear one's coat to rags
      mặc áo cho đến rách tả tơi
    • to wear one's coat threadbare
      mặc áo cho đến sờn cả chỉ
    • to wear a hole in
      mặc (đi, dùng) cho đến thủng (rách) ra
    • to be worn with care
      (nghĩa bóng) tiều tuỵ đi vì lo âu
  • dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp
    • to wear a pair of shoes comfortable
      đi mã đôi giầy cho quen (vừa) chân
  • có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang
    • to wear a troubled look
      có vẻ bối rối
    • to wear a famous name
      có tiếng, lừng danh

nội động từ
  • mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi
  • dần dần quen, dần dần vừa
    • my new shoes are wearing to my feet
      đôi giày mới của tôi dần dần đi vừa chân
  • dùng, dùng được
    • good leather will wear for year
      da tốt dùng được lâu năm
  • (nghĩa bóng) dần dần trở nên
    • enthusiasm wears thin
      nhiệt tình dần dần trở nên sút kém
IDIOMS
  • to wear away
    • làm mòn dần, làm mất dần
    • cũ dần, hỏng dần, mòn đi; yếu dần, suy nhược đi (sức khoẻ, tinh thần, cuộc sống); nguôi dần (nỗi đau khổ)
    • chậm chạp trôi qua (thời gian)
  • to waer down
    • làm mòn (đế giày, dụng cụ)
    • làm kiệt sức dần, tiêu hao dần (lực lượng địch)
  • to wear off
    • làm mòn mất; mòn mất
    • qua đi, mất đi
  • to wear on
    • tiếp tục, tiếp diễn, vẫn còn kéo dài (cuộc thảo luận)
    • trôi qua (thời gian)
  • to wear out
    • làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn
    • làm mệt lử, làm kiệt sức; kiệt đi
      • to wear oneself out
        kiệt sức
      • patience wears out
        không thể kiên nhẫn được nữa
    • kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian)
      • don't wear your youth out in trifles
        đừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt
      • to wear out one's welcome
        ở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
  • to wear well
    • dùng bền, bền
      • woollen clothes wear well
        quần áo len mặc bền
      • their friendship has worn well
        (nghĩa bóng) tình bạn của họ bền lâu
  • to wear one's years well
    • trẻ lâu, trông còn trẻ




Search for wore in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt