veil

/veil/
Học thuật
Thân thiện
veil

A bride wears a white veil over her face.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mạng che mặt: Một miếng vải mỏng, thường bằng lưới hoặc vải mờ, được phụ nữ dùng để che mặt hoặc đầu lý do tôn giáo, văn hóa hoặc thời trang.
    • Màn, lớp phủ mỏng: Một thứ đó che phủ hoặc che khuất giống như một tấm màn, dụ như sương mù, mây, bóng tối hoặc một thứ đó trừu tượng.
    • Vẻ bề ngoài giả dối, lớp vỏ ngụy trang: Một thứ che giấu bản chất thật hoặc ý định thật sự của sự vật, sự việc.
  2. Ngoại động từ:

    • Che bằng mạng, phủ màn: Hành động che phủ bằng một tấm mạng hoặc một thứ đó tương tự.
    • Che giấu, che đậy: Hành động làm cho cái đó khó nhìn thấy, khó hiểu hoặc khó nhận biết; che giấu sự thật hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful lace veil on her wedding day. ( ấy đeo một tấm mạng che mặt bằng ren đẹp trong ngày cưới.)
    • A veil of mist hung over the valley in the early morning. (Một màn sương phủ xuống thung lũng vào sáng sớm.)
    • His friendly manner was just a veil to hide his true intentions. (Thái độ thân thiện của anh ta chỉ một lớp vỏ để che giấu ý định thực sự.)
  • Ngoại động từ:

    • In some cultures, women veil their faces in public. (Ở một số nền văn hóa, phụ nữ che mặt bằng mạng khi ra nơi công cộng.)
    • The government tried to veil the truth about the incident. (Chính phủ đã cố gắng che giấu sự thật về vụ việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond the veil": (nghĩa bóng) ở thế giới bên kia, ở cõi âm.

    • Many spiritualists believe they can communicate with those beyond the veil. (Nhiều nhà duy linh tin rằng họ có thể giao tiếp với những người thế giới bên kia.)
  • "to take the veil": (cổ, trang trọng) đi tu, trở thành nữ tu.

    • In the 19th century, it was common for some women to take the veil. (Vào thế kỷ 19, việc một số phụ nữ đi tu chuyện phổ biến.)
  • "a veiled threat": một lời đe dọa ngầm, một mối đe dọa không nói thẳng ra.

    • His polite criticism contained a veiled threat to her position. (Lời chỉ trích lịch sự của ông ta ẩn chứa một mối đe dọa ngầm đối với vị trí của .)
Biến thể từ gần giống
  • Veiled (tính từ): được che phủ; (về lời nói, ý kiến) không nói thẳng, ngụ ý.
    • She made a veiled reference to the scandal. ( ấy ám chỉ một cách kín đáo đến vụ bê bối.)
  • Veiling (danh từ): hành động che mạng; vật liệu dùng để làm mạng che.
  • Unveil (động từ): vén màn, tiết lộ, công bố (đối lập với 'veil').
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mạng che): face covering, headscarf.
  • Danh từ (lớp phủ): curtain, cloak, shroud, mantle, film, layer.
  • Danh từ (sự che giấu): disguise, mask, facade, cover.
  • Động từ (che phủ): cover, shroud, cloak, mantle.
  • Động từ (che giấu): conceal, hide, obscure, mask, disguise.
Thành ngữ liên quan
  • To draw a veil over something: (nghĩa bóng) phủ lên, lờ đi, không nhắc đến một chuyện khó chịu hoặc đáng xấu hổ.
    • Let's just draw a veil over what happened last night. (Chúng ta hãy không nhắc đến chuyện đêm qua nữa.)
veil

A bride wears a white veil over her face.

danh từ
  1. mạng che mặt
    • to raise the veil
      nâng mạng che mặt lên
    • to drop the veil
      bỏ mạng che mặt xuống
  2. trướng, màn
    • the veil of the temple
      bức trướng của ngôi đền
    • a veil of clound
      màn mây
    • a veil of mist
      màn sương
    • the veil of night
      màn đêm
  3. ngoài giả dối, lốt
    • under the veil of religion
      đột lốt tôn giáo
  4. tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...)
  5. (như) velum

Idioms

  • beyond the veil
    thế giới bên kia, ở âm phủ
  • to take the veil
    đi tu
ngoại động từ
  1. che mạng
    • to veil one's face
      che mặt bằng mạng
  2. che, ám, phủ
    • a cloud veiled the sun
      một đám mây che mặt trời
  3. che đậy, che giấu, giấu kín
    • to veil one's purpose
      chay đậy mục dích của mình
    • to be veiled in mystery
      bị giấu kín trong màn bí mật