tread
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bước đi, dáng đi : Cách một người bước đi hoặc đặt chân xuống. Tiếng bước chân : Âm thanh phát ra khi đi. Mặt tiếp xúc : Phần của lốp xe, giày dép, hoặc bậc thang tiếp xúc trực tiếp với bề mặt. Động từ (trod, trodden) : Bước lên, giẫm lên, đặt chân lên : Hành động đặt chân lên một bề mặt hoặc vật gì đó. Đi, bước đi : Di chuyển bằng chân theo một cách cụ thể. Đạp, giẫm : Dùn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The horizontal part of a step in a staircase : The part you place your foot on when climbing or descending stairs. The pattern or part of a tire that makes contact with the ground : The grooved surface of a pneumatic tire designed for grip and traction. The sound, manner, or act of walking : The way someone walks or the sound their steps make. The part of a shoe or wheel that...
See full definition →