toe

/tou/
Học thuật
Thân thiện
toe

She wiggles her toe in the warm sand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngón chân: Một trong năm phần cấu trúc riêng biệtphần cuối của bàn chân người hoặc động vật.
    • Phần mũi (của giày, tất, ủng): Phần phía trước của giày, dép hoặc tất, bao phủ bảo vệ các ngón chân.
    • Phần chân, phần đế (của tường, đập): Phần dưới cùng hoặc phần đáy của một cấu trúc như bức tường hoặc con đập.
  2. Động từ:

    • Chạm vào bằng ngón chân: Dùng đầu ngón chân để chạm vào một vật.
    • Đi, đứng với ngón chân hướng theo một cách cụ thể: Đi hoặc đứng sao cho các ngón chân hướng vào trong hoặc ra ngoài.
    • Đá nhẹ bằng mũi chân: Đẩy hoặc chạm vào thứ đó bằng mũi bàn chân hoặc giày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I stubbed my toe on the leg of the table. (Tôi bị va ngón chân vào chân bàn.)
    • There's a hole in the toe of my sock. ( một lỗ thủngmũi tất của tôi.)
    • The toe of the dam was reinforced with concrete. (Chân đập được gia cố bằng tông.)
  • Động từ:

    • She toed the line in the sand. ( ấy chạm ngón chân vào vạch kẻ trên cát.)
    • He toes out slightly when he walks. (Anh ấy đi hơi vẹo ngón chân ra ngoài khi bước đi.)
    • The player toed the ball back to the goalkeeper. (Cầu thủ đá nhẹ bằng mũi chân quả bóng về cho thủ môn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from head/top to toe": từ đầu đến chân, toàn bộ cơ thể.

    • She was dressed in red from head to toe. ( ấy mặc đồ màu đỏ từ đầu đến chân.)
  • "on one's toes": cảnh giác, sẵn sàng hành động.

    • The quiz kept the students on their toes. (Bài kiểm tra nhanh khiến học sinh phải cảnh giác.)
Biến thể từ liên quan
  • Toecap (n): Miếng gia cố bằng kim loại hoặc da ở mũi giày.
  • Toenail (n): Móng chân.
  • Toeless (adj): Không mũi (giày), hở ngón chân.
  • Big toe (n): Ngón chân cái.
  • Little toe (n): Ngón chân út.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ngón chân): Digit (of the foot).
  • Danh từ (mũi giày): Tip, front.
  • Động từ (đá nhẹ): Nudge, poke.
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • To toe in: Đi hoặc đứng với hai bàn chân hướng ngón vào trong (đi chân chữ bát).

    • Some babies naturally toe in when they start walking. (Một số em bé tự nhiên đi chân chữ bát khi mới tập đi.)
  • To toe out: Đi hoặc đứng với hai bàn chân hướng ngón ra ngoài (đi chân vòng kiềng).

    • Ducks toe out when they waddle. (Vịt đi chân vòng kiềng khi lạch bạch.)
Thành ngữ liên quan
  • To toe the line: Tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc hoặc mệnh lệnh; chấp nhận tuân theo chính sách của một nhóm.

    • All members of the party must toe the line. (Tất cả đảng viên phải tuân thủ kỷ luật.)
  • To tread/step on someone's toes: (Nghĩa bóng) Xúc phạm hoặc can thiệp vào công việc của người khác một cách vô ý.

    • I don't want to step on anyone's toes by making changes without asking. (Tôi không muốn xâm phạm ai bằng cách thay đổi không hỏi ý kiến.)
  • To turn up one's toes: (Thông tục, hài hước) Chết.

    • He inherited the fortune after his uncle turned up his toes. (Anh ta thừa kế gia tài sau khi ông chú bỏ đời.)
toe

She wiggles her toe in the warm sand.

danh từ
  1. ngón chân
    • big toe
      ngón chân cái
    • little toe
      ngón chân út
    • from top to toe
      từ đầu đến chân
  2. mũi (giày, dép, ủng)
  3. chân (tường)
  4. phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn

Idioms

  • to tread on someone's toes
    (xem) tread
  • to turn up one's toes
    chết, bỏ đời
ngoại động từ
  1. đặt ngón chân vào
  2. đóng mũi (giày); (mạng) đầu mũi (bít tất)
  3. (thể dục,thể thao) sút (bóng)
  4. (thông tục) đá đít
    • to toe someone
      đá đít ai

Idioms

  • to toe in
    đi chân chữ bát
  • to toe in
    đi chân chữ bát
  • to toe out
    đi chân vòng kiềng
  • to toe the line
    đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua)
  • to make someone toe the line
    bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua)