ox

/ɔks/
Học thuật
Thân thiện
ox

A farmer guides an ox to pull a wooden plow through a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con (đực đã thiến): Một loại gia súc lớn thuộc họ , thường con đực đã bị thiến, được nuôi để kéo cày, kéo xe hoặc lấy thịt.
    • Con đực (nói chung): Trong cách dùng rộng hơn, có thể chỉ con đực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer uses an ox to plow the field. (Người nông dân dùng một con để cày ruộng.)
    • A team of oxen pulled the heavy cart. (Một đàn kéo chiếc xe hàng nặng.)
    • In many traditional cultures, the ox is a symbol of strength and hard work. (Trong nhiều nền văn hóa truyền thống, con biểu tượng của sức mạnh sự chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have the black ox tread on one's foot": (Thành ngữ) Gặp điều bất hạnh, ưu phiền; già nua, tuổi tác đè nặng.
    • Since his business failed, he looks like he has had the black ox tread on his foot. (Kể từ khi việc kinh doanh thất bại, trông ông ấy như đã gặp phải nhiều ưu phiền.)
Biến thể từ liên quan
  • Oxen (n): Dạng số nhiều của "ox".
  • Bovine (adj/n): (Thuộc về) loài ; tính chất chậm chạp, điềm tĩnh như .
  • Bull (n): đực (chưa thiến, thường dùng để nhân giống).
  • Steer (n): đực đã thiến (thường dùng trong chăn nuôi lấy thịt).
Từ đồng nghĩa
  • Bullock: (Danh từ) Con đực đã thiến (đồng nghĩa gần nhất với "ox").
  • Beast of burden: (Cụm danh từ) Súc vật chở/ kéo hàng (chỉ chức năng).
Lưu ý sử dụng
  • "Ox" thường chỉ con đực đã được thuần hóa thiến để dễ bảo, chuyên dùng cho công việc lao động nặng. khác với "bull" ( đực chưa thiến, hung dữ hơn) "cow" ( cái).
  • Dạng số nhiều bất quy tắc của "ox" oxen.
ox

A farmer guides an ox to pull a wooden plow through a field.

danh từ, số nhiều oxen
  1. (động vật học) con ; con đực thiến
  2. anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần

Idioms

  • to have the black ox tread on one's foot
    gặp điều bất hạnh