thread

/θred/
Học thuật
Thân thiện
thread

A woman threads a needle with blue thread.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi chỉ, sợi dây mảnh: Một sợi dài, mỏng làm từ vật liệu như bông, len, hoặc nylon, dùng trong may , dệt vải.
    • Đường ren: Đường xoắn ốc nổi lên trên một con ốc hoặc đinh vít.
    • Mạch, dòng (nghĩa bóng): Sự liên kết hoặc trình tự logic giữa các phần trong một câu chuyện, lập luận hoặc sự kiện.
    • Vật thể dài mảnh (nghĩa bóng): Bất cứ thứ hình dạng dài mảnh, giống như một sợi chỉ.
  2. Động từ:

    • Xâu, luồn: Hành động đưa một sợi chỉ qua lỗ kim hoặc xâu các vật nhỏ (như hạt) thành chuỗi.
    • Lách qua, len lỏi: Di chuyển một cách cẩn thận khéo léo qua một không gian chật hẹp hoặc đám đông.
    • Ren (đinh ốc): Tạo đường ren xoắn ốc trên một vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She used a red thread to sew the button. ( ấy dùng một sợi chỉ đỏ để đính cúc.)
    • The bolt has a fine thread. (Con bu-lông đường ren mịn.)
    • I lost the thread of the conversation. (Tôi mất mạch câu chuyện.)
    • A thin thread of smoke rose from the chimney. (Một sợi khói mảnh bay lên từ ống khói.)
  • Động từ:

    • Can you thread this needle for me? (Bạn có thể xâu kim giúp tôi được không?)
    • He threaded the beads onto a string. (Anh ấy xâu những hạt cườm vào một sợi dây.)
    • She threaded her way through the busy market. ( ấy len lỏi qua khu chợ đông đúc.)
    • This machine is used to thread pipes. (Máy này dùng để ren ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pick up/take up the thread(s)": Tiếp tục một việc đó sau một khoảng thời gian gián đoạn.

    • After the interruption, it was hard to pick up the threads of my work. (Sau khi bị gián đoạn, thật khó để tiếp tục công việc của tôi.)
  • "To hang by a thread": Ở trong tình trạng cực kỳ nguy hiểm, mong manh.

    • After the accident, his life hung by a thread. (Sau vụ tai nạn, tính mạng của anh ta như ngàn cân treo sợi tóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Threadlike (adj): hình dạng giống sợi chỉ.

    • Threadlike roots (Những cái rễ hình sợi)
  • Threadbare (adj): Sờn, mòn đến mức lộ chỉ (quần áo); kỹ, sáo rỗng (ý tưởng).

    • A threadbare carpet (Tấm thảm sờn chỉ)
  • Thread count (n): Số lượng sợi vải trên một đơn vị diện tích, thường dùng để chỉ chất lượng vải.

    • High thread count sheets (Ga trải giường số sợi cao)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sợi chỉ): Filament, strand, fiber.
  • Danh từ (mạch lạc): Train (of thought), continuity, sequence.
  • Động từ (xâu): String.
  • Động từ (len lỏi): Weave, wind, meander.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thread through: Len lỏi qua, xuyên qua.
    • The river threads through the valley. (Dòng sông uốn lượn qua thung lũng.)
Thành ngữ liên quan
  • The thread of life: Dòng đời, sợi chỉ sinh mệnh (thường dùng trong văn chương).

    • In mythology, the Fates cut the thread of life. (Trong thần thoại, các nữ thần Định mệnh cắt sợi chỉ sinh mệnh.)
  • A common thread: Một điểm chung, một yếu tố xuyên suốt.

    • A common thread in all his novels is the theme of redemption. (Một điểm chung trong tất cả tiểu thuyết của ông ấy chủ đề cứu rỗi.)
thread

A woman threads a needle with blue thread.

danh từ
  1. chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    • silk thread
      chỉ
  2. (nghĩa bóng) dòng, mạch
    • the thread of life
      dòng đời, đời người
    • to lose the thread of one's argument
      mất mạch lạc trong lập luận
  3. đường ren
  4. (địa ,địa chất) mạch nhỏ (quặng)

Idioms

  • to have not a dry thread on one
    ướt sạch, ướt như chuột lột
  • life hung by a thread
    tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng
ngoại động từ
  1. xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi
  2. (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua
    • to thread one's way through the crowd
      lách qua đám đông
  3. ren (đinh ốc)