pash
/pæʃ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng):
- Sự say mê, sự mê đắm: "Pash" là từ lóng, viết tắt của "passion", dùng để chỉ một cảm giác say mê, mê đắm mạnh mẽ, thường là đối với một người hoặc một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ: (Cô ấy đã từng thực sự say mê diễn viên đó khi còn là thiếu niên.) (Anh ấy nảy sinh sự say mê với những chiếc xe cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to have a pash for somebody/something": say mê ai đó/cái gì đó. (Em gái tôi say mê ban nhạc nam mới đó.)
Biến thể và từ gần giống
- Passion (n): niềm đam mê, sự say mê (từ gốc đầy đủ và trang trọng hơn). (Niềm đam mê âm nhạc của anh ấy là không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
- Crush (n): sự say mê, cảm nắng (thường dùng cho tình cảm với người khác).
- Infatuation (n): sự mê đắm, say mê (thường mang tính nhất thời).
- Obsession (n): nỗi ám ảnh, sự say mê đến mức ám ảnh.
danh từ
- (từ lóng), (viết tắt) của passion
- sự say mê
- to have a pash for somebody (something)say mê ai (cái gì)