pash

/pæʃ/
Học thuật
Thân thiện
pash

A teenager has a pash for collecting vintage comic books.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Sự say mê, sự đắm: "Pash" từ lóng, viết tắt của "passion", dùng để chỉ một cảm giác say mê, đắm mạnh mẽ, thường đối với một người hoặc một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ: ( ấy đã từng thực sự say mê diễn viên đó khi còn thiếu niên.) (Anh ấy nảy sinh sự say mê với những chiếc xe cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a pash for somebody/something": say mê ai đó/cái đó. (Em gái tôi say mê ban nhạc nam mới đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Passion (n): niềm đam mê, sự say mê (từ gốc đầy đủ trang trọng hơn). (Niềm đam mê âm nhạc của anh ấy không thể phủ nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Crush (n): sự say mê, cảm nắng (thường dùng cho tình cảm với người khác).
  • Infatuation (n): sự đắm, say mê (thường mang tính nhất thời).
  • Obsession (n): nỗi ám ảnh, sự say mê đến mức ám ảnh.
pash

A teenager has a pash for collecting vintage comic books.

danh từ
  1. (từ lóng), (viết tắt) của passion
  2. sự say mê
    • to have a pash for somebody (something)
      say mê ai (cái )